CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rémy Cabella
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 3, 1990
- Nơi sinh
- Ajaccio, Pháp
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
426
Bàn thắng
75
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Nantes | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 23 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | LOSC Lille | 30 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | LOSC Lille | 32 | 7 | 10 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Krasnodar | 16 | 4 | 6 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Krasnodar | 24 | 8 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Krasnodar | 9 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 34 | 8 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 26 | 7 | 6 | 3 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 29 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 34 | 5 | 3 | 9 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Newcastle United | 31 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 37 | 14 | 7 | 3 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 31 | 7 | 7 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Krasnodar | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Trophée des Champions | Montpellier HSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FK Krasnodar | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Olympique Marseille | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Montpellier HSC | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 15 | — | |
| 2025 | 90 | 16 | — | |
| 24/25 | 10 | 40 | — | |
| 23/24 | 10 | 43 | 3 | |
| 22/23 | 10 | 31 | — | |
| 2022 | 22 | 5 | — | |
| 2021 | 7 | 18 | — | |
| 20/21 | 7 | 32 | — | |
| 19/20 | 7 | 12 | — | |
| 18/19 | 7 | 34 | — | |
| 2017 | 7 | 7 | — | |
| 17/18 | 10 | 26 | 1 | |
| 16/17 | 7 | 32 | — | |
| 15/16 | 13 | 41 | — | |
| 14/15 | 20 | 36 | — | |
| 13/14 | 10 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2018
- 8 thg 7, 2009: €50k, Montpellier
- 18 thg 5, 2010: €100k, Montpellier
- 1 thg 8, 2010: €400k, AC Arles-Avignon
- 28 thg 12, 2010: €300k, AC Arles-Avignon
- 24 thg 5, 2011: €400k, AC Arles-Avignon
- 25 thg 9, 2011: €750k, Montpellier
- 24 thg 12, 2011: €1,25m, Montpellier
- 23 thg 5, 2012: €3m, Montpellier
- 7 thg 1, 2013: €6m, Montpellier
- 30 thg 5, 2013: €8m, Montpellier
- 14 thg 1, 2014: €8,50m, Montpellier
- 5 thg 2, 2014: €10m, Montpellier
- 12 thg 8, 2014: €10m, Newcastle
- 1 thg 7, 2015: €9m, Newcastle
- 6 thg 9, 2015: €8m, Marseille
- 16 thg 1, 2017: €7m, Marseille
- 1 thg 6, 2017: €7,50m, Marseille
- 24 thg 1, 2018: €5m, Saint-Étienne
- 20 thg 3, 2018: €7m, Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2018: €9m, Saint-Étienne
- 17 thg 12, 2018: €14m, Saint-Étienne
- 23 thg 12, 2019: €14m, Krasnodar
- 8 thg 4, 2020: €11m, Krasnodar
- 29 thg 7, 2020: €10m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2020: €11m, Krasnodar
- 2 thg 6, 2021: €9m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2021: €8m, Krasnodar
- 30 thg 5, 2022: €6,50m, Montpellier
- 19 thg 9, 2022: €5m, Lille
- 18 thg 12, 2023: €4m, Lille
- 3 thg 6, 2024: €3,50m, Lille
- 10 thg 12, 2024: €3m, Lille
- 3 thg 6, 2025: €2,50m, Lille
- 23 thg 9, 2025: €2m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €1,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 1 thg 6, 2026: €1,20m, FC Nantes
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rémy Cabella đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rémy Cabella là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Rémy Cabella từng mang áo số mấy?
- Rémy Cabella đã mang áo số 20 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Nantes.
Rémy Cabella chơi vị trí nào?
- Rémy Cabella chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Rémy Cabella bao nhiêu tuổi?
- Rémy Cabella 36 tuổi, sinh ngày 8 tháng 3, 1990.
Giá trị thị trường của Rémy Cabella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rémy Cabella là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rémy Cabella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rémy Cabella là 14,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2018.
Rémy Cabella đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rémy Cabella đã thi đấu 426 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rémy Cabella đã ghi được 75 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rémy Cabella đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rémy Cabella đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Rémy Cabella mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rémy Cabella là Pháp.
Rémy Cabella sinh ra ở đâu?
- Rémy Cabella sinh ra tại Ajaccio, Pháp.
Rémy Cabella cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rémy Cabella là 1,72 m.
Rémy Cabella thuận chân nào?
- Rémy Cabella thuận chân phải.
Hợp đồng của Rémy Cabella kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rémy Cabella có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.