CẦU THỦ
Đang thi đấu
Renato Sanches
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 8, 1997
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
262
Bàn thắng
15
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 11 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 23 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | LOSC Lille | 25 | 2 | 5 | 8 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | LOSC Lille | 23 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | LOSC Lille | 19 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 17 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Swansea City | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayern Munich | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 24 | 2 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Swansea City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | LOSC Lille | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | LOSC Lille | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | LOSC Lille | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 27 | |
| 2025 | 85 | 3 | |
| 24/25 | 85 | 18 | |
| 23/24 | 20 | 31 | |
| 22/23 | 18 | 28 | |
| 21/22 | 18 | 16 | |
| 20/21 | 18 | 31 | |
| 19/20 | 18 | 25 | |
| 2019 | 35 | 3 | |
| 18/19 | 35 | 42 | |
| 17/18 | 35 | 19 | |
| 2017 | 35 | 3 | |
| 16/17 | 35 | 43 | |
| 15/16 | 85 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2016
- 31 thg 7, 2015: €800k, Benfica B
- 24 thg 2, 2016: €10m, Benfica
- 1 thg 6, 2016: €20m, Benfica
- 22 thg 7, 2016: €30m, Bayern Munich
- 19 thg 6, 2017: €22m, Bayern Munich
- 2 thg 1, 2018: €22m, Swansea
- 28 thg 5, 2018: €20m, Swansea
- 18 thg 12, 2018: €20m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2019: €18m, Bayern Munich
- 19 thg 12, 2019: €18m, Lille
- 13 thg 3, 2020: €20m, Lille
- 8 thg 4, 2020: €16m, Lille
- 3 thg 8, 2020: €20m, Lille
- 7 thg 1, 2021: €28m, Lille
- 1 thg 6, 2021: €30m, Lille
- 30 thg 5, 2022: €28m, Lille
- 2 thg 11, 2022: €25m, PSG
- 27 thg 3, 2023: €20m, PSG
- 27 thg 6, 2023: €15m, PSG
- 11 thg 10, 2023: €14m, Roma
- 20 thg 12, 2023: €10m, Roma
- 12 thg 3, 2024: €8m, Roma
- 5 thg 6, 2024: €6,50m, Roma
- 19 thg 12, 2024: €5m, Benfica
- 31 thg 3, 2025: €4m, Benfica
- 30 thg 5, 2025: €3m, Benfica
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 6 thg 3, 2026: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Renato Sanches đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Renato Sanches là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Renato Sanches mang áo số mấy?
- Renato Sanches mang áo số 8. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Renato Sanches chơi vị trí nào?
- Renato Sanches chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Renato Sanches bao nhiêu tuổi?
- Renato Sanches 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 8, 1997.
Giá trị thị trường của Renato Sanches là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Renato Sanches là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Renato Sanches là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Renato Sanches là 30,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2016.
Renato Sanches đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Renato Sanches đã thi đấu 262 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Renato Sanches đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Renato Sanches đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Renato Sanches đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Renato Sanches đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Renato Sanches mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Renato Sanches là Bồ Đào Nha.
Renato Sanches sinh ra ở đâu?
- Renato Sanches sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Renato Sanches cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Renato Sanches là 1,76 m.
Renato Sanches thuận chân nào?
- Renato Sanches thuận chân phải.
Hợp đồng của Renato Sanches kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Renato Sanches có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.