CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rhys Williams
Giá trị thị trường
500,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 2, 2001
- Nơi sinh
- Preston, Anh
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
2
Số trận
18
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Swansea City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 46 | 1 | |
| 24/25 | 14 | 3 | |
| 2023 | 15 | 1 | |
| 2023 | 46 | 3 | |
| 2023 | 18 | 7 | |
| 2022 | 46 | 1 | |
| 2022 | 46 | 2 | |
| 20/21 | 46 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2020
- 17 thg 12, 2020: €5m, Liverpool FC
- 24 thg 11, 2021: €4m, Swansea
- 15 thg 6, 2022: €4m, Liverpool FC
- 27 thg 10, 2022: €3m, Blackpool
- 20 thg 6, 2023: €2m, Liverpool FC
- 5 thg 12, 2023: €1,80m, Aberdeen FC
- 27 thg 5, 2024: €1,80m, Liverpool FC
- 30 thg 12, 2024: €900k, Morecambe FC
- 30 thg 6, 2025: €700k, Liverpool FC
- 9 thg 12, 2025: €500k, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €500k, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rhys Williams đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rhys Williams là Liverpool FC.
Rhys Williams mang áo số mấy?
- Rhys Williams mang áo số 46. Câu lạc bộ là Liverpool.
Rhys Williams chơi vị trí nào?
- Rhys Williams chơi ở vị trí Trung vệ.
Rhys Williams bao nhiêu tuổi?
- Rhys Williams 25 tuổi, sinh ngày 3 tháng 2, 2001.
Giá trị thị trường của Rhys Williams là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rhys Williams là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rhys Williams là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rhys Williams là 5,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2020.
Rhys Williams đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rhys Williams đã thi đấu 18 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rhys Williams đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rhys Williams đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rhys Williams đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Rhys Williams mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rhys Williams là Anh.
Rhys Williams sinh ra ở đâu?
- Rhys Williams sinh ra tại Preston, Anh.
Rhys Williams cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rhys Williams là 1,95 m.
Rhys Williams thuận chân nào?
- Rhys Williams thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.