CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Ricardo Costa
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 5, 1981
- Nơi sinh
- Vila Nova de Gaia, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- OFSPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
8
Số trận
207
Bàn thắng
14
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Liga Portugal | Boavista FC | 30 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Tondela | 27 | 1 | 1 | 8 | 2 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Tondela | 32 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Granada CF | 14 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 10 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 20 | 3 | 0 | 8 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 26 | 4 | 0 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | CD Tondela | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 19/20 | 22 | 32 | 1 | |
| 18/19 | 20 | 26 | 24 | |
| 17/18 | 20 | 33 | 31 | |
| 2016 | 24 | 14 | — | |
| 2016 | 20 | 2 | — | |
| 2015 | 20 | 11 | 1 | |
| 15/16 | 20 | 24 | — | |
| 13/14 | 20 | 38 | 29 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 8 tháng 7, 2005
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ricardo Costa từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ricardo Costa trước đây là Boavista FC.
Ricardo Costa từng mang áo số mấy?
- Ricardo Costa đã mang áo số 22 trong mùa giải 19/20. Câu lạc bộ khi đó là Boavista.
Ricardo Costa từng chơi vị trí nào?
- Ricardo Costa đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Ricardo Costa bao nhiêu tuổi?
- Ricardo Costa 45 tuổi, sinh ngày 16 tháng 5, 1981.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Costa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Costa là 6,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 7, 2005.
Ricardo Costa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricardo Costa đã thi đấu 207 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricardo Costa đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricardo Costa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricardo Costa là Bồ Đào Nha.
Ricardo Costa sinh ra ở đâu?
- Ricardo Costa sinh ra tại Vila Nova de Gaia, Bồ Đào Nha.
Ricardo Costa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricardo Costa là 1,84 m.
Ricardo Costa từng thuận chân nào?
- Ricardo Costa từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.