CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Ricardo Pereira
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- F2F
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
263
Bàn thắng
16
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 14 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 15 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 28 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 35 | 2 | 8 | 7 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | OGC Nice | 24 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | OGC Nice | 26 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 14 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | OGC Nice | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 2 | — | |
| 2024 | 21 | 4 | 2 | |
| 24/25 | 21 | 18 | — | |
| 2023 | 21 | 15 | — | |
| 21/22 | 21 | 29 | — | |
| 20/21 | 21 | 26 | — | |
| 19/20 | 21 | 30 | — | |
| 18/19 | 14 | 39 | — | |
| 17/18 | 21 | 41 | — | |
| 16/17 | 21 | 31 | — | |
| 15/16 | 23 | 26 | — | |
| 14/15 | 21 | 25 | — | |
| 13/14 | 21 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 14 thg 3, 2012: €100k, Vit. Guimarães
- 2 thg 7, 2012: €300k, Vit. Guimarães
- 28 thg 3, 2013: €1,80m, Vit. Guimarães
- 2 thg 7, 2013: €2,50m, FC Porto B
- 25 thg 7, 2014: €4m, FC Porto B
- 17 thg 2, 2015: €3,75m, Porto
- 4 thg 2, 2016: €4,50m, Nice
- 13 thg 7, 2016: €6m, Nice
- 1 thg 11, 2016: €9m, Nice
- 7 thg 2, 2018: €13m, Porto
- 13 thg 6, 2018: €20m, Porto
- 19 thg 12, 2018: €20m, Leicester City
- 13 thg 6, 2019: €25m, Leicester City
- 12 thg 9, 2019: €30m, Leicester City
- 10 thg 12, 2019: €40m, Leicester City
- 8 thg 4, 2020: €32m, Leicester City
- 18 thg 3, 2021: €30m, Leicester City
- 23 thg 12, 2021: €25m, Leicester City
- 15 thg 6, 2022: €20m, Leicester City
- 15 thg 9, 2022: €18m, Leicester City
- 3 thg 11, 2022: €12m, Leicester City
- 20 thg 6, 2023: €10m, Leicester City
- 21 thg 12, 2023: €9m, Leicester City
- 24 thg 5, 2024: €8m, Leicester City
- 16 thg 12, 2024: €7m, Leicester City
- 18 thg 3, 2025: €5m, Leicester City
- 30 thg 5, 2025: €4,50m, Leicester City
- 6 thg 10, 2025: €4m, Leicester City
- 3 thg 12, 2025: €3m, Leicester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ricardo Pereira từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ricardo Pereira trước đây là Leicester City.
Ricardo Pereira từng mang áo số mấy?
- Ricardo Pereira đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Leicester.
Ricardo Pereira chơi vị trí nào?
- Ricardo Pereira chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ricardo Pereira bao nhiêu tuổi?
- Ricardo Pereira 33 tuổi, sinh ngày 6 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ricardo Pereira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ricardo Pereira là 3,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Pereira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Pereira là 40,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Ricardo Pereira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricardo Pereira đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricardo Pereira đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricardo Pereira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ricardo Pereira đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Ricardo Pereira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricardo Pereira là Bồ Đào Nha.
Ricardo Pereira sinh ra ở đâu?
- Ricardo Pereira sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Ricardo Pereira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricardo Pereira là 1,75 m.
Ricardo Pereira thuận chân nào?
- Ricardo Pereira thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.