CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Ricardo Quaresma
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 9, 1983
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
9
Số trận
240
Bàn thắng
36
Kiến tạo
61
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 23 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 28 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 26 | 4 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 26 | 3 | 11 | 7 | 1 |
| 17/18 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 26 | 4 | 8 | 5 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 2 | 13 | 10 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 26 | 4 | 6 | 13 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 12 | 4 | 1 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 17/18 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 7 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 7 | 26 | — | |
| 20/21 | 10 | 30 | — | |
| 19/20 | 17 | 28 | 14 | |
| 2019 | 7 | 2 | — | |
| 18/19 | 7 | 37 | 1 | |
| 17/18 | 7 | 33 | 1 | |
| 16/17 | 7 | 40 | — | |
| 15/16 | 17 | 34 | — | |
| 2014 | 7 | 21 | — | |
| 14/15 | 7 | 48 | 1 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 5 tháng 9, 2008
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ricardo Quaresma từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ricardo Quaresma trước đây là Vitória Guimarães SC.
Ricardo Quaresma từng mang áo số mấy?
- Ricardo Quaresma đã mang áo số 7 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Vit. Guimarães.
Ricardo Quaresma từng chơi vị trí nào?
- Ricardo Quaresma đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Ricardo Quaresma bao nhiêu tuổi?
- Ricardo Quaresma 43 tuổi, sinh ngày 26 tháng 9, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Quaresma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Quaresma là 25,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 9, 2008.
Ricardo Quaresma đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricardo Quaresma đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricardo Quaresma đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricardo Quaresma mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricardo Quaresma là Bồ Đào Nha.
Ricardo Quaresma sinh ra ở đâu?
- Ricardo Quaresma sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Ricardo Quaresma cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricardo Quaresma là 1,75 m.
Ricardo Quaresma từng thuận chân nào?
- Ricardo Quaresma từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.