CẦU THỦ
Đang thi đấu
Richarlison
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Nova Venécia, Brazil
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
314
Bàn thắng
85
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 32 | 11 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 15 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 11 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 27 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 30 | 10 | 5 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 34 | 7 | 3 | 4 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 36 | 13 | 3 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 35 | 13 | 2 | 5 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 38 | 5 | 5 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Watford FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 44 | |
| 24/25 | 9 | 25 | |
| 23/24 | 9 | 31 | |
| 22/23 | 9 | 37 | |
| 21/22 | 7 | 33 | |
| 20/21 | 7 | 37 | |
| 19/20 | 7 | 37 | |
| 18/19 | 30 | 37 | |
| 17/18 | 11 | 40 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 58,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 39,2 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 12,4 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2020
- 11 thg 9, 2015: €450k, América-MG
- 15 thg 12, 2015: €700k, América-MG
- 27 thg 5, 2016: €2m, Fluminense
- 16 thg 8, 2017: €7m, Watford
- 2 thg 1, 2018: €20m, Watford
- 28 thg 5, 2018: €25m, Watford
- 13 thg 8, 2018: €35m, Everton
- 17 thg 10, 2018: €45m, Everton
- 13 thg 6, 2019: €50m, Everton
- 10 thg 12, 2019: €60m, Everton
- 6 thg 3, 2020: €65m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €52m, Everton
- 13 thg 10, 2020: €60m, Everton
- 8 thg 6, 2021: €55m, Everton
- 29 thg 3, 2022: €50m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €48m, Everton
- 15 thg 9, 2022: €50m, Tottenham Hotspur
- 23 thg 12, 2022: €55m, Tottenham Hotspur
- 20 thg 6, 2023: €48m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 10, 2023: €40m, Tottenham Hotspur
- 19 thg 12, 2023: €35m, Tottenham Hotspur
- 14 thg 3, 2024: €40m, Tottenham Hotspur
- 27 thg 5, 2024: €38m, Tottenham Hotspur
- 1 thg 10, 2024: €35m, Tottenham Hotspur
- 16 thg 12, 2024: €30m, Tottenham Hotspur
- 18 thg 3, 2025: €25m, Tottenham Hotspur
- 30 thg 5, 2025: €20m, Tottenham Hotspur
- 17 thg 10, 2025: €25m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 12, 2025: €28m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €25m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Richarlison đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Richarlison là Tottenham Hotspur.
Richarlison mang áo số mấy?
- Richarlison mang áo số 9. Câu lạc bộ là Tottenham.
Richarlison chơi vị trí nào?
- Richarlison chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Richarlison bao nhiêu tuổi?
- Richarlison 29 tuổi, sinh ngày 10 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Richarlison là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Richarlison là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Richarlison là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Richarlison là 65,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2020.
Richarlison đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Richarlison đã thi đấu 314 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Richarlison đã ghi được 85 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Richarlison đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Richarlison đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Richarlison đã ghi được 20 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Richarlison mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Richarlison là Brazil.
Richarlison sinh ra ở đâu?
- Richarlison sinh ra tại Nova Venécia, Brazil.
Richarlison cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Richarlison là 1,84 m.
Richarlison thuận chân nào?
- Richarlison thuận chân phải.
Hợp đồng của Richarlison kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Richarlison có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.