CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ricky van Wolfswinkel
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Woudenberg, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- V4S
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
344
Bàn thắng
114
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 31 | 8 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 26 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 32 | 16 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 34 | 9 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 32 | 16 | 8 | 6 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 32 | 20 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Betis Balompié | 16 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 28 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Norwich City | 25 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 14 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 5 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Norwich City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 10 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AS Saint-Étienne | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 35 | 4 | |
| 24/25 | 9 | 42 | 28 | |
| 23/24 | 9 | 40 | — | |
| 22/23 | 9 | 40 | 5 | |
| 21/22 | 13 | 35 | 1 | |
| 2020 | 9 | 3 | — | |
| 19/20 | 9 | 5 | — | |
| 2018 | 9 | 6 | — | |
| 17/18 | 9 | 4 | — | |
| 16/17 | 13 | 38 | — | |
| 2015 | 29 | 1 | — | |
| 15/16 | 9 | 29 | — | |
| 14/15 | 13 | 42 | — | |
| 13/14 | 9 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 5,1 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,5 Tr €
vào 7 tháng 7, 2012
- 1 thg 7, 2006: €50k, Vit./AGOVV U19
- 3 thg 8, 2008: €350k, Vitesse
- 2 thg 12, 2008: €1,25m, Vitesse
- 8 thg 6, 2009: €2m, Vitesse
- 7 thg 1, 2010: €3m, Utrecht
- 17 thg 1, 2011: €6m, Utrecht
- 2 thg 2, 2012: €9m, Sporting
- 7 thg 7, 2012: €10,50m, Sporting
- 2 thg 7, 2013: €10,50m, Norwich
- 24 thg 9, 2013: €10m, Norwich
- 15 thg 1, 2014: €7,50m, Norwich
- 7 thg 8, 2014: €6,25m, Saint-Étienne
- 14 thg 1, 2015: €6m, Saint-Étienne
- 6 thg 6, 2015: €5m, Saint-Étienne
- 23 thg 11, 2015: €4m, Real Betis
- 22 thg 2, 2016: €3m, Real Betis
- 7 thg 4, 2016: €2,50m, Real Betis
- 15 thg 8, 2016: €2m, Vitesse
- 18 thg 1, 2017: €2,50m, Vitesse
- 7 thg 6, 2017: €3,50m, Vitesse
- 12 thg 7, 2017: €3,50m, Basel
- 29 thg 9, 2017: €4,25m, Basel
- 8 thg 1, 2018: €4m, Basel
- 24 thg 4, 2018: €3,25m, Basel
- 12 thg 7, 2018: €3m, Basel
- 21 thg 1, 2019: €2,50m, Basel
- 8 thg 4, 2020: €2m, Basel
- 28 thg 12, 2020: €1m, Basel
- 23 thg 6, 2021: €500k, Basel
- 5 thg 1, 2022: €500k, FC Twente Enschede
- 8 thg 6, 2022: €800k, FC Twente Enschede
- 23 thg 6, 2023: €650k, FC Twente Enschede
- 15 thg 12, 2023: €600k, FC Twente Enschede
- 31 thg 5, 2024: €550k, FC Twente Enschede
- 17 thg 12, 2024: €450k, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2025: €400k, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €200k, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ricky van Wolfswinkel đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ricky van Wolfswinkel là FC Twente Enschede.
Ricky van Wolfswinkel mang áo số mấy?
- Ricky van Wolfswinkel mang áo số 9. Câu lạc bộ là FC Twente.
Ricky van Wolfswinkel chơi vị trí nào?
- Ricky van Wolfswinkel chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ricky van Wolfswinkel bao nhiêu tuổi?
- Ricky van Wolfswinkel 37 tuổi, sinh ngày 27 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường của Ricky van Wolfswinkel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ricky van Wolfswinkel là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricky van Wolfswinkel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricky van Wolfswinkel là 10,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 7, 2012.
Ricky van Wolfswinkel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricky van Wolfswinkel đã thi đấu 344 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricky van Wolfswinkel đã ghi được 114 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricky van Wolfswinkel đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ricky van Wolfswinkel đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Ricky van Wolfswinkel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricky van Wolfswinkel là Hà Lan.
Ricky van Wolfswinkel sinh ra ở đâu?
- Ricky van Wolfswinkel sinh ra tại Woudenberg, Hà Lan.
Ricky van Wolfswinkel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricky van Wolfswinkel là 1,86 m.
Ricky van Wolfswinkel thuận chân nào?
- Ricky van Wolfswinkel thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.