CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rıdvan Yılmaz
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 5, 2001
- Nơi sinh
- İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
144
Bàn thắng
5
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 25 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 17 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Rangers FC | 22 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 27 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 18 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 29 | |
| 24/25 | 3 | 32 | |
| 23/24 | 3 | 32 | |
| 22/23 | 3 | 26 | |
| 21/22 | 3 | 38 | |
| 20/21 | 33 | 39 | |
| 19/20 | 33 | 17 | |
| 18/19 | 61 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,9 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 27 thg 11, 2018: €50k, Besiktas U19
- 4 thg 6, 2019: €50k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 8, 2020: €400k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 23 thg 12, 2020: €1m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 16 thg 3, 2021: €1,90m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 25 thg 5, 2021: €2m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 12 thg 10, 2021: €3,80m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 1, 2022: €4,70m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 3, 2022: €5,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 1 thg 6, 2022: €6,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 13 thg 12, 2022: €6m, Rangers
- 22 thg 3, 2023: €5m, Rangers
- 26 thg 6, 2023: €4,50m, Rangers
- 20 thg 3, 2024: €5m, Rangers
- 3 thg 12, 2024: €4,50m, Rangers
- 12 thg 3, 2025: €4m, Rangers
- 17 thg 6, 2025: €3,50m, Rangers
- 17 thg 12, 2025: €3,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 5 thg 3, 2026: €4m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €5m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rıdvan Yılmaz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rıdvan Yılmaz là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Rıdvan Yılmaz mang áo số mấy?
- Rıdvan Yılmaz mang áo số 33. Câu lạc bộ là Besiktas.
Rıdvan Yılmaz chơi vị trí nào?
- Rıdvan Yılmaz chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Rıdvan Yılmaz bao nhiêu tuổi?
- Rıdvan Yılmaz 25 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 2001.
Giá trị thị trường của Rıdvan Yılmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rıdvan Yılmaz là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rıdvan Yılmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rıdvan Yılmaz là 6,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Rıdvan Yılmaz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rıdvan Yılmaz đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rıdvan Yılmaz đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rıdvan Yılmaz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rıdvan Yılmaz đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Rıdvan Yılmaz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rıdvan Yılmaz là Thổ Nhĩ Kỳ.
Rıdvan Yılmaz sinh ra ở đâu?
- Rıdvan Yılmaz sinh ra tại İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ.
Rıdvan Yılmaz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rıdvan Yılmaz là 1,74 m.
Rıdvan Yılmaz thuận chân nào?
- Rıdvan Yılmaz thuận chân trái.
Hợp đồng của Rıdvan Yılmaz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rıdvan Yılmaz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.