CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roberto Pereyra
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 7 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- San Miguel de Tucumán, Argentina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- All In Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
428
Bàn thắng
51
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 4 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Udinese Calcio | 34 | 5 | 8 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Udinese Calcio | 24 | 3 | 5 | 10 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 34 | 5 | 8 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 28 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Watford FC | 33 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 32 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Watford FC | 13 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Juventus FC | 35 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 2 | 6 | 6 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Udinese Calcio | 37 | 5 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Watford FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | FA Cup | Watford FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Watford FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Udinese Calcio | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Juventus FC | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Udinese Calcio | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Udinese Calcio | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 37 | 26 | — | |
| 24/25 | 37 | 29 | — | |
| 23/24 | 37 | 31 | 22 | |
| 22/23 | 37 | 38 | 33 | |
| 21/22 | 37 | 26 | 6 | |
| 20/21 | 37 | 36 | — | |
| 19/20 | 37 | 34 | — | |
| 18/19 | 37 | 36 | — | |
| 17/18 | 37 | 34 | — | |
| 2016 | 37 | 13 | — | |
| 15/16 | 37 | 30 | — | |
| 14/15 | 37 | 56 | — | |
| 13/14 | 37 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 13,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 6 thg 10, 2009: €25k, River Plate
- 21 thg 1, 2010: €200k, River Plate
- 20 thg 4, 2010: €400k, River Plate
- 5 thg 10, 2010: €800k, River Plate
- 1 thg 1, 2011: €1,50m, River Plate
- 28 thg 6, 2011: €1,20m, River Plate
- 21 thg 9, 2011: €1,70m, Udinese
- 11 thg 1, 2012: €1,60m, Udinese
- 8 thg 6, 2012: €3m, Udinese
- 15 thg 1, 2013: €5,50m, Udinese
- 19 thg 6, 2013: €7m, Udinese
- 7 thg 1, 2014: €6,50m, Udinese
- 1 thg 7, 2014: €10m, Udinese
- 7 thg 1, 2015: €13m, Juventus
- 1 thg 7, 2015: €17m, Juventus
- 15 thg 7, 2016: €16m, Juventus
- 20 thg 2, 2017: €16m, Watford
- 28 thg 6, 2017: €15m, Watford
- 2 thg 1, 2018: €12m, Watford
- 28 thg 5, 2018: €10m, Watford
- 19 thg 12, 2018: €12m, Watford
- 13 thg 6, 2019: €13m, Watford
- 10 thg 12, 2019: €11m, Watford
- 8 thg 4, 2020: €9m, Watford
- 13 thg 10, 2020: €7,50m, Udinese
- 29 thg 12, 2020: €10m, Udinese
- 28 thg 12, 2021: €7,50m, Udinese
- 7 thg 6, 2022: €6,50m, Udinese
- 15 thg 6, 2023: €6m, Udinese
- 11 thg 10, 2023: €3,50m, Udinese
- 20 thg 12, 2023: €3m, Udinese
- 5 thg 6, 2024: €2m, Udinese
- 26 thg 9, 2024: €1,80m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 18 thg 12, 2024: €1,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 23 thg 5, 2025: €1m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 12 thg 12, 2025: €800k, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 4 thg 6, 2026: €700k, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roberto Pereyra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roberto Pereyra là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
Roberto Pereyra mang áo số mấy?
- Roberto Pereyra mang áo số 37. Câu lạc bộ là AEK Athens.
Roberto Pereyra chơi vị trí nào?
- Roberto Pereyra chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Roberto Pereyra bao nhiêu tuổi?
- Roberto Pereyra 35 tuổi, sinh ngày 7 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Roberto Pereyra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roberto Pereyra là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roberto Pereyra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roberto Pereyra là 17,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Roberto Pereyra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roberto Pereyra đã thi đấu 428 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roberto Pereyra đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roberto Pereyra đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roberto Pereyra đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Roberto Pereyra đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Roberto Pereyra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roberto Pereyra là Argentina.
Roberto Pereyra sinh ra ở đâu?
- Roberto Pereyra sinh ra tại San Miguel de Tucumán, Argentina.
Roberto Pereyra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roberto Pereyra là 1,82 m.
Roberto Pereyra thuận chân nào?
- Roberto Pereyra sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.