CẦU THỦ
Đang thi đấu
Robin Gosens
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Emmerich, Đức
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- MVP Agency
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Luigi Ferraris, Genova
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
416
Bàn thắng
57
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | ACF Fiorentina | 26 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | ACF Fiorentina | 32 | 5 | 5 | 6 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 30 | 6 | 4 | 9 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 32 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 32 | 11 | 6 | 9 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 9 | 8 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 28 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 21 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Heracles Almelo | 28 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Heracles Almelo | 32 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Dordrecht | 31 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | FC Dordrecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | 1.FC Union Berlin | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 40 | 3 | |
| 24/25 | 21 | 44 | — | |
| 2024 | 6 | 2 | — | |
| 23/24 | 6 | 37 | — | |
| 2022 | 18 | 15 | — | |
| 22/23 | 8 | 53 | — | |
| 2021 | 8 | 8 | — | |
| 20/21 | 8 | 44 | — | |
| 19/20 | 8 | 46 | — | |
| 18/19 | 8 | 46 | — | |
| 17/18 | 8 | 47 | — | |
| 16/17 | 21 | 33 | — | |
| 15/16 | 21 | 34 | — | |
| 14/15 | 8 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 27,4 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2021
- 10 thg 2, 2014: €100k, FC Dordrecht
- 11 thg 8, 2014: €250k, FC Dordrecht
- 11 thg 2, 2015: €400k, FC Dordrecht
- 1 thg 7, 2015: €450k, Heracles Almelo
- 5 thg 2, 2016: €600k, Heracles Almelo
- 15 thg 7, 2016: €750k, Heracles Almelo
- 18 thg 1, 2017: €800k, Heracles Almelo
- 7 thg 6, 2017: €1m, Heracles Almelo
- 29 thg 12, 2017: €1m, Atalanta
- 7 thg 6, 2018: €2,50m, Atalanta
- 20 thg 12, 2018: €6m, Atalanta
- 6 thg 6, 2019: €8m, Atalanta
- 8 thg 10, 2019: €12m, Atalanta
- 12 thg 12, 2019: €18m, Atalanta
- 3 thg 3, 2020: €25m, Atalanta
- 8 thg 4, 2020: €20m, Atalanta
- 25 thg 8, 2020: €27m, Atalanta
- 29 thg 12, 2020: €28m, Atalanta
- 23 thg 3, 2021: €35m, Atalanta
- 7 thg 6, 2022: €28m, Inter
- 27 thg 9, 2022: €22m, Inter
- 11 thg 11, 2022: €18m, Inter
- 15 thg 6, 2023: €15m, Inter
- 14 thg 12, 2023: €15m, Union Berlin
- 27 thg 3, 2024: €12m, Union Berlin
- 18 thg 10, 2024: €8m, ACF Fiorentina
- 23 thg 12, 2025: €6m, ACF Fiorentina
- 24 thg 3, 2026: €4,50m, ACF Fiorentina
- 29 thg 5, 2026: €4m, ACF Fiorentina
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Robin Gosens đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Robin Gosens là ACF Fiorentina.
Robin Gosens mang áo số mấy?
- Robin Gosens mang áo số 21. Câu lạc bộ là Fiorentina.
Robin Gosens chơi vị trí nào?
- Robin Gosens chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Robin Gosens bao nhiêu tuổi?
- Robin Gosens 32 tuổi, sinh ngày 5 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Robin Gosens là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Robin Gosens là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robin Gosens là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robin Gosens là 35,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2021.
Robin Gosens đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Robin Gosens đã thi đấu 416 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Robin Gosens đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Robin Gosens đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Robin Gosens đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Robin Gosens đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Robin Gosens mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Robin Gosens là Đức.
Robin Gosens sinh ra ở đâu?
- Robin Gosens sinh ra tại Emmerich, Đức.
Robin Gosens cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Robin Gosens là 1,83 m.
Robin Gosens thuận chân nào?
- Robin Gosens thuận chân trái.
Hợp đồng của Robin Gosens kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Robin Gosens có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.