CẦU THỦ
Đang thi đấu
Robin Pröpper
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Arnhem, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- V4S
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
315
Bàn thắng
19
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 28 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 25 | 2 | 0 | 8 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 29 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Heracles Almelo | 30 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Heracles Almelo | 18 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Heracles Almelo | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Heracles Almelo | 26 | 4 | 1 | 4 | 1 |
| 16/17 | Eredivisie | Heracles Almelo | 18 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | De Graafschap Doetinchem | 31 | 2 | 0 | 11 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | De Graafschap Doetinchem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 2024 | Champions League Qu. | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Heracles Almelo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 33 | 23 | |
| 24/25 | 4 | 46 | 1 | |
| 23/24 | 3 | 40 | 40 | |
| 22/23 | 3 | 35 | 34 | |
| 21/22 | 3 | 37 | 28 | |
| 20/21 | 4 | 33 | 28 | |
| 19/20 | 4 | 18 | 18 | |
| 2018 | 4 | 5 | 5 | |
| 17/18 | 4 | 30 | — | |
| 16/17 | 4 | 38 | — | |
| 15/16 | 3 | 32 | 7 | |
| 2014 | 3 | 3 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 18 tháng 3, 2024
- 2 thg 8, 2012: €50k, De Graafschap
- 4 thg 6, 2013: €100k, De Graafschap
- 10 thg 2, 2014: €125k, De Graafschap
- 16 thg 8, 2014: €150k, De Graafschap
- 21 thg 2, 2015: €200k, De Graafschap
- 1 thg 7, 2015: €300k, De Graafschap
- 5 thg 2, 2016: €350k, De Graafschap
- 15 thg 7, 2016: €500k, Heracles Almelo
- 18 thg 1, 2017: €600k, Heracles Almelo
- 17 thg 1, 2018: €700k, Heracles Almelo
- 12 thg 6, 2018: €800k, Heracles Almelo
- 8 thg 4, 2020: €650k, Heracles Almelo
- 6 thg 1, 2021: €700k, Heracles Almelo
- 19 thg 5, 2021: €800k, Heracles Almelo
- 4 thg 10, 2021: €900k, FC Twente Enschede
- 8 thg 6, 2022: €1,30m, FC Twente Enschede
- 11 thg 11, 2022: €1,50m, FC Twente Enschede
- 17 thg 3, 2023: €2m, FC Twente Enschede
- 23 thg 6, 2023: €2,50m, FC Twente Enschede
- 18 thg 3, 2024: €3m, FC Twente Enschede
- 3 thg 12, 2024: €2,50m, Rangers
- 17 thg 6, 2025: €2m, Rangers
- 2 thg 12, 2025: €2m, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €1,20m, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Robin Pröpper đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Robin Pröpper là FC Twente Enschede.
Robin Pröpper mang áo số mấy?
- Robin Pröpper mang áo số 3. Câu lạc bộ là FC Twente.
Robin Pröpper chơi vị trí nào?
- Robin Pröpper chơi ở vị trí Trung vệ.
Robin Pröpper bao nhiêu tuổi?
- Robin Pröpper 33 tuổi, sinh ngày 23 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Robin Pröpper là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Robin Pröpper là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robin Pröpper là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robin Pröpper là 3,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 3, 2024.
Robin Pröpper đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Robin Pröpper đã thi đấu 315 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Robin Pröpper đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Robin Pröpper đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Robin Pröpper đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Robin Pröpper mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Robin Pröpper là Hà Lan.
Robin Pröpper sinh ra ở đâu?
- Robin Pröpper sinh ra tại Arnhem, Hà Lan.
Robin Pröpper cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Robin Pröpper là 1,90 m.
Robin Pröpper thuận chân nào?
- Robin Pröpper thuận chân phải.
Hợp đồng của Robin Pröpper kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Robin Pröpper có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.