CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rochinha
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Espinho, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal 22 de Junho, Vila Nova de Famalicão
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
218
Bàn thắng
22
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Famalicão | 22 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kasimpasa | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 16 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 30 | 5 | 3 | 7 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 33 | 6 | 6 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 20 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Boavista FC | 16 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 13 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Boavista FC | 27 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Boavista FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 4 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 18/19 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 6 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 2 | — | |
| 2024 | 15 | 8 | — | |
| 24/25 | 10 | 26 | — | |
| 22/23 | 16 | 42 | — | |
| 21/22 | 16 | 34 | 12 | |
| 20/21 | 16 | 34 | — | |
| 2019 | 50 | 6 | — | |
| 19/20 | 16 | 42 | — | |
| 18/19 | 7 | 17 | — | |
| 2017 | 16 | 14 | — | |
| 17/18 | 16 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 16 tháng 9, 2022
- 15 thg 9, 2015: €200k, Standard U21
- 22 thg 10, 2015: €400k, Standard U21
- 7 thg 2, 2016: €300k, Standard U21
- 15 thg 7, 2016: €200k, Standard U21
- 22 thg 2, 2017: €200k, Boavista
- 6 thg 11, 2017: €400k, Boavista
- 7 thg 2, 2018: €600k, Boavista
- 11 thg 1, 2019: €900k, Boavista
- 7 thg 6, 2019: €1,25m, Vit. Guimarães
- 11 thg 10, 2019: €1,50m, Vit. Guimarães
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Vit. Guimarães
- 17 thg 8, 2020: €1m, Vit. Guimarães
- 28 thg 1, 2021: €1,50m, Vit. Guimarães
- 23 thg 3, 2021: €3m, Vit. Guimarães
- 16 thg 9, 2022: €3,50m, Sporting
- 2 thg 3, 2023: €2,50m, Sporting
- 16 thg 6, 2023: €2m, Sporting
- 27 thg 11, 2023: €1,80m, Al-Markhiya SC
- 15 thg 3, 2024: €1,80m, Kasimpasa
- 31 thg 5, 2024: €1,50m, Kasimpasa
- 19 thg 12, 2024: €1,50m, FC Famalicão
- 30 thg 5, 2025: €1m, FC Famalicão
- 18 thg 12, 2025: €600k, FC Famalicão
- 28 thg 5, 2026: €500k, FC Famalicão
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rochinha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rochinha là FC Famalicão.
Rochinha mang áo số mấy?
- Rochinha mang áo số 10. Câu lạc bộ là Famalicão.
Rochinha chơi vị trí nào?
- Rochinha chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Rochinha bao nhiêu tuổi?
- Rochinha 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Rochinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rochinha là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rochinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rochinha là 3,5 Tr €, vào ngày 16 tháng 9, 2022.
Rochinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rochinha đã thi đấu 218 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rochinha đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rochinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rochinha là Bồ Đào Nha.
Rochinha sinh ra ở đâu?
- Rochinha sinh ra tại Espinho, Bồ Đào Nha.
Rochinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rochinha là 1,69 m.
Rochinha thuận chân nào?
- Rochinha thuận chân phải.
Hợp đồng của Rochinha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rochinha có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.