CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rodinei
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Tatuí, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- R13 Fussball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
115
Bàn thắng
8
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 18 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 23 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 10 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 30 | 3 | |
| 24/25 | 23 | 41 | 14 | |
| 2023 | 23 | 13 | — | |
| 23/24 | 23 | 43 | — | |
| 2019 | 2 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 941,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2015
- 26 thg 12, 2014: €700k, Avaí FC
- 1 thg 2, 2015: €750k, Ponte Preta
- 31 thg 5, 2015: €2m, Ponte Preta
- 27 thg 5, 2016: €1,75m, Flamengo
- 28 thg 11, 2016: €1,50m, Flamengo
- 23 thg 5, 2018: €1,75m, Flamengo
- 18 thg 2, 2019: €2m, Flamengo
- 27 thg 11, 2019: €1,60m, Flamengo
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Internacional
- 9 thg 2, 2021: €1,20m, Internacional
- 17 thg 12, 2021: €1,20m, Flamengo
- 6 thg 4, 2022: €1m, Flamengo
- 14 thg 11, 2022: €1,30m, Flamengo
- 22 thg 5, 2023: €1,30m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 20 thg 12, 2023: €1,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 18 thg 12, 2024: €1,30m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 23 thg 5, 2025: €1m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €900k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €800k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rodinei đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rodinei là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Rodinei mang áo số mấy?
- Rodinei mang áo số 23. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Rodinei chơi vị trí nào?
- Rodinei chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Rodinei bao nhiêu tuổi?
- Rodinei 34 tuổi, sinh ngày 29 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Rodinei là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rodinei là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodinei là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodinei là 2,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2015.
Rodinei đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rodinei đã thi đấu 115 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rodinei đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rodinei mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rodinei là Brazil.
Rodinei sinh ra ở đâu?
- Rodinei sinh ra tại Tatuí, Brazil.
Rodinei cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rodinei là 1,75 m.
Rodinei thuận chân nào?
- Rodinei thuận chân phải.
Hợp đồng của Rodinei kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rodinei có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.