CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rodri
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Barcelona
#16Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 30
- Sinh
- 22 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Pablo Barquero
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
416
Bàn thắng
32
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 21 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 34 | 8 | 9 | 8 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 36 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 33 | 7 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 34 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 35 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 37 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 8 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 12 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 38 | 2 | |
| 24/25 | 16 | 6 | — | |
| 23/24 | 16 | 55 | — | |
| 22/23 | 16 | 57 | — | |
| 21/22 | 16 | 52 | — | |
| 20/21 | 16 | 55 | — | |
| 19/20 | 16 | 49 | — | |
| 18/19 | 14 | 42 | — | |
| 17/18 | 16 | 48 | — | |
| 16/17 | 16 | 45 | — | |
| 15/16 | 29 | 8 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 3 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
68
Bàn thắng
4
Mùa này
Số trận
10
Đá chính
8
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
6
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 70,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
130,0 Tr €
vào 18 tháng 7, 2024
- 1 thg 8, 2016: €500k, Villarreal
- 24 thg 1, 2017: €1,50m, Villarreal
- 5 thg 6, 2017: €2,50m, Villarreal
- 1 thg 1, 2018: €20m, Villarreal
- 30 thg 5, 2018: €25m, Villarreal
- 31 thg 10, 2018: €40m, Atlético
- 21 thg 12, 2018: €50m, Atlético
- 28 thg 2, 2019: €60m, Atlético
- 11 thg 6, 2019: €80m, Atlético
- 10 thg 12, 2019: €80m, Manchester City
- 8 thg 4, 2020: €64m, Manchester City
- 18 thg 3, 2021: €70m, Manchester City
- 15 thg 6, 2022: €80m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €90m, Manchester City
- 9 thg 10, 2023: €100m, Manchester City
- 19 thg 12, 2023: €110m, Manchester City
- 27 thg 5, 2024: €120m, Manchester City
- 18 thg 7, 2024: €130m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €110m, Manchester City
- 17 thg 10, 2025: €90m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €75m, Manchester City
- 9 thg 3, 2026: €65m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €50m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rodri đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rodri là Barcelona.
Rodri mang áo số mấy?
- Rodri mang áo số 16. Câu lạc bộ là Barcelona.
Rodri chơi vị trí nào?
- Rodri chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Rodri bao nhiêu tuổi?
- Rodri 30 tuổi, sinh ngày 22 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Rodri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rodri là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodri là 130,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 7, 2024.
Rodri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rodri đã thi đấu 416 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rodri đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rodri đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rodri đã thi đấu 68 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Rodri đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rodri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rodri là Tây Ban Nha.
Rodri sinh ra ở đâu?
- Rodri sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Rodri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rodri là 1,91 m.
Rodri thuận chân nào?
- Rodri thuận chân phải.
Hợp đồng của Rodri kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rodri có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.




