CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rodrygo
Giá trị thị trường
45,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
#11Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 25
- Sinh
- 9 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Osasco, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
13
Số trận
296
Bàn thắng
70
Kiến tạo
58
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 19 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 6 | 6 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 10 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 9 | 9 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 22 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 19 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 12 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 13 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 12 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 11 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 5 | 4 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 38 | |
| 24/25 | 11 | 53 | |
| 23/24 | 11 | 54 | |
| 22/23 | 21 | 57 | |
| 21/22 | 21 | 51 | |
| 20/21 | 25 | 37 | |
| 19/20 | 27 | 38 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 10 | 4 |
Brazil
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
37
Bàn thắng
9
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 45,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
45,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
110,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2024
- 7 thg 12, 2017: €100k, Santos
- 23 thg 5, 2018: €10m, Santos
- 18 thg 2, 2019: €40m, Santos
- 1 thg 8, 2019: €40m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €50m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €45m, Real Madrid
- 10 thg 6, 2021: €35m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €40m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €60m, Real Madrid
- 23 thg 9, 2022: €70m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €80m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €100m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €110m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €100m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €90m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €80m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €60m, Real Madrid
- 16 thg 3, 2026: €50m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €45m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rodrygo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rodrygo là Real Madrid.
Rodrygo mang áo số mấy?
- Rodrygo mang áo số 11. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Rodrygo chơi vị trí nào?
- Rodrygo chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Rodrygo bao nhiêu tuổi?
- Rodrygo 25 tuổi, sinh ngày 9 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Rodrygo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rodrygo là 45,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrygo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrygo là 110,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Rodrygo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rodrygo đã thi đấu 296 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rodrygo đã ghi được 70 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rodrygo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rodrygo đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Rodrygo đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rodrygo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rodrygo là Brazil.
Rodrygo sinh ra ở đâu?
- Rodrygo sinh ra tại Osasco, Brazil.
Rodrygo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rodrygo là 1,75 m.
Rodrygo thuận chân nào?
- Rodrygo thuận chân phải.
Hợp đồng của Rodrygo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rodrygo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.