CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roland Sallai
Giá trị thị trường
14,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Budapest, Hungary
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hungary
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
263
Bàn thắng
34
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 27 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SC Freiburg | 27 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | SC Freiburg | 19 | 1 | 5 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | SC Freiburg | 31 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 28 | 8 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SC Freiburg | 21 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SC Freiburg | 10 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Palermo FC | 21 | 1 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Palermo FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Galatasaray | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Freiburg | 9 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Freiburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 | |
| 2018 | Champions League Qu. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 43 | |
| 24/25 | 7 | 30 | |
| 2024 | 22 | 2 | |
| 23/24 | 22 | 37 | |
| 22/23 | 22 | 30 | |
| 21/22 | 22 | 36 | |
| 20/21 | 22 | 29 | |
| 19/20 | 22 | 34 | |
| 2018 | 10 | 7 | |
| 18/19 | 22 | 11 | |
| 2017 | 20 | 6 | |
| 16/17 | 20 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
14,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2021
- 26 thg 9, 2014: €100k, Puskás AFC
- 21 thg 7, 2015: €150k, Puskás AFC
- 27 thg 11, 2015: €250k, Puskás AFC
- 1 thg 6, 2016: €450k, Puskás AFC
- 2 thg 1, 2017: €1m, US Palermo
- 31 thg 7, 2017: €1m, Puskás AFC
- 13 thg 11, 2017: €1,25m, APOEL Nicosia
- 26 thg 4, 2018: €2m, APOEL Nicosia
- 22 thg 10, 2018: €4,50m, Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Freiburg
- 26 thg 11, 2020: €5m, Freiburg
- 10 thg 2, 2021: €9m, Freiburg
- 1 thg 6, 2021: €13m, Freiburg
- 15 thg 7, 2021: €16m, Freiburg
- 22 thg 12, 2021: €12m, Freiburg
- 24 thg 3, 2022: €10m, Freiburg
- 9 thg 6, 2022: €12m, Freiburg
- 29 thg 3, 2023: €10m, Freiburg
- 18 thg 10, 2023: €12m, Freiburg
- 27 thg 3, 2024: €15m, Freiburg
- 4 thg 10, 2024: €14m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2024: €13m, Galatasaray
- 20 thg 3, 2025: €11m, Galatasaray
- 18 thg 6, 2025: €10m, Galatasaray
- 5 thg 3, 2026: €12m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2026: €14m, Galatasaray
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roland Sallai đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roland Sallai là Galatasaray.
Roland Sallai mang áo số mấy?
- Roland Sallai mang áo số 7. Câu lạc bộ là Galatasaray.
Roland Sallai chơi vị trí nào?
- Roland Sallai chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Roland Sallai bao nhiêu tuổi?
- Roland Sallai 29 tuổi, sinh ngày 22 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Roland Sallai là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roland Sallai là 14,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roland Sallai là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roland Sallai là 16,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2021.
Roland Sallai đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roland Sallai đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roland Sallai đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roland Sallai đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roland Sallai đã thi đấu 67 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hungary. Roland Sallai đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Roland Sallai mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roland Sallai là Hungary.
Roland Sallai sinh ra ở đâu?
- Roland Sallai sinh ra tại Budapest, Hungary.
Roland Sallai cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roland Sallai là 1,83 m.
Roland Sallai thuận chân nào?
- Roland Sallai thuận chân phải.
Hợp đồng của Roland Sallai kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roland Sallai có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.