CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rolando Mandragora
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Napoli, Italy
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LUCA DE SIMONE
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Luigi Ferraris, Genova
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
297
Bàn thắng
29
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | ACF Fiorentina | 34 | 7 | 4 | 7 | 0 |
| 24/25 | Serie A | ACF Fiorentina | 29 | 4 | 3 | 7 | 0 |
| 23/24 | Serie A | ACF Fiorentina | 33 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | ACF Fiorentina | 29 | 2 | 4 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 21 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 17 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Udinese Calcio | 26 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Udinese Calcio | 35 | 3 | 1 | 8 | 1 |
| 17/18 | Serie A | FC Crotone | 36 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Genoa CFC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | FC Crotone | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 48 | 1 | |
| 24/25 | 8 | 47 | 1 | |
| 23/24 | 38 | 55 | — | |
| 22/23 | 38 | 40 | — | |
| 2021 | 38 | 17 | — | |
| 21/22 | 38 | 27 | 8 | |
| 20/21 | 38 | 12 | — | |
| 19/20 | 38 | 30 | — | |
| 18/19 | 38 | 36 | — | |
| 17/18 | 38 | 39 | — | |
| 2017 | 38 | 10 | — | |
| 2015 | 21 | 2 | — | |
| 14/15 | 38 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 8,2 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2018
- 9 thg 9, 2014: €100k, Genoa
- 8 thg 11, 2014: €800k, Genoa
- 28 thg 12, 2015: €2m, Pescara
- 13 thg 6, 2016: €3m, Pescara
- 2 thg 1, 2017: €3m, Juventus
- 29 thg 12, 2017: €4m, Crotone
- 24 thg 3, 2018: €7m, Crotone
- 7 thg 6, 2018: €10m, Crotone
- 12 thg 10, 2018: €15m, Udinese
- 8 thg 4, 2020: €12m, Udinese
- 3 thg 6, 2021: €14m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €10m, Torino
- 11 thg 11, 2022: €9m, ACF Fiorentina
- 15 thg 6, 2023: €10m, ACF Fiorentina
- 20 thg 12, 2023: €8,50m, ACF Fiorentina
- 18 thg 12, 2024: €8m, ACF Fiorentina
- 25 thg 3, 2025: €10m, ACF Fiorentina
- 17 thg 6, 2025: €12m, ACF Fiorentina
- 23 thg 12, 2025: €10m, ACF Fiorentina
- 29 thg 5, 2026: €9m, ACF Fiorentina
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rolando Mandragora đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rolando Mandragora là ACF Fiorentina.
Rolando Mandragora mang áo số mấy?
- Rolando Mandragora mang áo số 8. Câu lạc bộ là Fiorentina.
Rolando Mandragora chơi vị trí nào?
- Rolando Mandragora chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Rolando Mandragora bao nhiêu tuổi?
- Rolando Mandragora 29 tuổi, sinh ngày 29 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Rolando Mandragora là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rolando Mandragora là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rolando Mandragora là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rolando Mandragora là 15,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2018.
Rolando Mandragora đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rolando Mandragora đã thi đấu 297 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rolando Mandragora đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rolando Mandragora mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rolando Mandragora là Italy.
Rolando Mandragora sinh ra ở đâu?
- Rolando Mandragora sinh ra tại Napoli, Italy.
Rolando Mandragora cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rolando Mandragora là 1,83 m.
Rolando Mandragora thuận chân nào?
- Rolando Mandragora thuận chân trái.
Hợp đồng của Rolando Mandragora kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rolando Mandragora có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.