CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roman Yaremchuk
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 11, 1995
- Nơi sinh
- Lviv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Vision Foot
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
307
Bàn thắng
94
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 11 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 22 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 23 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | JPL | KAA Gent | 28 | 17 | 6 | 4 | 1 |
| 19/20 | JPL | KAA Gent | 18 | 10 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | KAA Gent | 28 | 8 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 23 | 9 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 14 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Olympique Lyon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Club Brugge KV | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | SL Benfica | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 10 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | KAA Gent | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | KAA Gent | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | KAA Gent | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 5 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 77 | 14 | |
| 25/26 | 11 | 20 | |
| 24/25 | 17 | 38 | |
| 23/24 | 17 | 33 | |
| 2023 | 70 | 6 | |
| 22/23 | 70 | 31 | |
| 2022 | 9 | 6 | |
| 2021 | 15 | 1 | |
| 21/22 | 15 | 44 | |
| 20/21 | 7 | 35 | |
| 2019 | 7 | 30 | |
| 18/19 | 17 | 32 | |
| 17/18 | 17 | 26 | |
| 2017 | 20 | 16 | |
| 2016 | 10 | 19 | |
| 2016 | 41 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,5 Tr €
vào 15 tháng 7, 2021
- 20 thg 10, 2014: €150k, Dynamo-2 Kyiv
- 21 thg 7, 2016: €200k, Dynamo Kyiv II
- 30 thg 9, 2016: €300k, FC Oleksandriya
- 3 thg 1, 2017: €700k, Dynamo Kyiv
- 26 thg 6, 2017: €800k, Dynamo Kyiv
- 20 thg 10, 2017: €1,50m, KAA Gent
- 9 thg 1, 2018: €2,20m, KAA Gent
- 30 thg 3, 2018: €3,50m, KAA Gent
- 10 thg 6, 2019: €3,80m, KAA Gent
- 13 thg 9, 2019: €6,50m, KAA Gent
- 13 thg 12, 2019: €12m, KAA Gent
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, KAA Gent
- 16 thg 10, 2020: €11m, KAA Gent
- 17 thg 3, 2021: €13m, KAA Gent
- 27 thg 5, 2021: €15m, KAA Gent
- 15 thg 7, 2021: €17,50m, KAA Gent
- 27 thg 12, 2021: €17,50m, Benfica
- 10 thg 3, 2022: €16m, Benfica
- 31 thg 5, 2022: €15m, Benfica
- 4 thg 11, 2022: €12m, Club Brugge
- 22 thg 3, 2023: €9m, Club Brugge
- 9 thg 6, 2023: €5m, Club Brugge
- 13 thg 10, 2023: €4m, Valencia
- 22 thg 12, 2023: €3m, Valencia
- 21 thg 3, 2024: €4m, Valencia
- 7 thg 6, 2024: €3,50m, Valencia
- 18 thg 12, 2024: €2,80m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 23 thg 5, 2025: €3m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 1 thg 6, 2026: €3,50m, Lyon
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roman Yaremchuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roman Yaremchuk là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Roman Yaremchuk từng mang áo số mấy?
- Roman Yaremchuk đã mang áo số 77 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Lyon.
Roman Yaremchuk chơi vị trí nào?
- Roman Yaremchuk chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Roman Yaremchuk bao nhiêu tuổi?
- Roman Yaremchuk 30 tuổi, sinh ngày 27 tháng 11, 1995.
Giá trị thị trường của Roman Yaremchuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roman Yaremchuk là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Yaremchuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Yaremchuk là 17,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2021.
Roman Yaremchuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roman Yaremchuk đã thi đấu 307 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roman Yaremchuk đã ghi được 94 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roman Yaremchuk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roman Yaremchuk đã thi đấu 69 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Roman Yaremchuk đã ghi được 18 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Roman Yaremchuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roman Yaremchuk là Ukraina.
Roman Yaremchuk sinh ra ở đâu?
- Roman Yaremchuk sinh ra tại Lviv, Ukraina.
Roman Yaremchuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roman Yaremchuk là 1,91 m.
Roman Yaremchuk thuận chân nào?
- Roman Yaremchuk thuận chân phải.
Hợp đồng của Roman Yaremchuk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roman Yaremchuk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.