CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roman Zobnin
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Irkutsk, Nga
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2016
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
358
Bàn thắng
25
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 25 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 16 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 22 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 29 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 25 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 28 | 1 | 4 | 9 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 25 | 2 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 14 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 29 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 29 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 47 | 39 | 18 | |
| 24/25 | 47 | 32 | 12 | |
| 23/24 | 47 | 33 | 15 | |
| 22/23 | 47 | 41 | 11 | |
| 21/22 | 47 | 34 | 1 | |
| 20/21 | 47 | 30 | 3 | |
| 19/20 | 47 | 32 | 2 | |
| 18/19 | 47 | 33 | 1 | |
| 17/18 | 47 | 20 | — | |
| 16/17 | 47 | 33 | — | |
| 15/16 | 47 | 33 | — | |
| 14/15 | 47 | 32 | — | |
| 13/14 | 47 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 30 thg 7, 2013: €100k, Dinamo Moscow
- 18 thg 6, 2015: €500k, Dinamo Moscow
- 25 thg 8, 2015: €1m, Dinamo Moscow
- 6 thg 1, 2016: €1,25m, Dinamo Moscow
- 25 thg 5, 2016: €1,50m, Dinamo Moscow
- 16 thg 10, 2016: €2,50m, FK Spartak Moskva
- 27 thg 12, 2016: €4m, FK Spartak Moskva
- 1 thg 6, 2017: €6m, FK Spartak Moskva
- 6 thg 6, 2018: €8m, FK Spartak Moskva
- 15 thg 7, 2018: €10m, FK Spartak Moskva
- 20 thg 12, 2018: €13m, FK Spartak Moskva
- 14 thg 6, 2019: €14m, FK Spartak Moskva
- 23 thg 12, 2019: €12m, FK Spartak Moskva
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, FK Spartak Moskva
- 29 thg 7, 2020: €10m, FK Spartak Moskva
- 19 thg 10, 2020: €12m, FK Spartak Moskva
- 29 thg 12, 2020: €13m, FK Spartak Moskva
- 29 thg 12, 2021: €11m, FK Spartak Moskva
- 2 thg 6, 2022: €6m, FK Spartak Moskva
- 13 thg 12, 2023: €5m, FK Spartak Moskva
- 4 thg 6, 2024: €4,50m, FK Spartak Moskva
- 12 thg 12, 2024: €3,50m, FK Spartak Moskva
- 4 thg 6, 2025: €3m, FK Spartak Moskva
- 16 thg 12, 2025: €2,50m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €2m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roman Zobnin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roman Zobnin là FK Spartak Moskva.
Roman Zobnin mang áo số mấy?
- Roman Zobnin mang áo số 47. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Roman Zobnin chơi vị trí nào?
- Roman Zobnin chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Roman Zobnin bao nhiêu tuổi?
- Roman Zobnin 32 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Roman Zobnin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roman Zobnin là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Zobnin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Zobnin là 14,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Roman Zobnin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roman Zobnin đã thi đấu 358 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roman Zobnin đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roman Zobnin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roman Zobnin đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Roman Zobnin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roman Zobnin là Nga.
Roman Zobnin sinh ra ở đâu?
- Roman Zobnin sinh ra tại Irkutsk, Nga.
Roman Zobnin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roman Zobnin là 1,82 m.
Roman Zobnin thuận chân nào?
- Roman Zobnin thuận chân phải.
Hợp đồng của Roman Zobnin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roman Zobnin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.