CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rony Lopes
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 12, 1995
- Nơi sinh
- Belém, Brazil
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
312
Bàn thắng
47
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Tondela | 16 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Alanyaspor | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Farense | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 23 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 32 | 7 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 13 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | OGC Nice | 28 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 24 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 38 | 15 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | LOSC Lille | 25 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | LOSC Lille | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | LOSC Lille | 23 | 3 | 3 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 1 | |
| 2025 | 20 | 14 | |
| 25/26 | 16 | 21 | |
| 24/25 | 11 | 19 | |
| 23/24 | 20 | 47 | |
| 22/23 | 11 | 33 | |
| 21/22 | 10 | 29 | |
| 20/21 | 22 | 33 | |
| 2019 | 7 | 1 | |
| 19/20 | 7 | 33 | |
| 18/19 | 7 | 24 | |
| 17/18 | 20 | 44 | |
| 2016 | 32 | 18 | |
| 16/17 | 17 | 27 | |
| 2015 | 25 | 8 | |
| 14/15 | 17 | 26 | |
| 2014 | 64 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2018
- 7 thg 8, 2014: €500k, Lille
- 20 thg 11, 2014: €2m, Lille
- 6 thg 6, 2015: €4,50m, Lille
- 6 thg 9, 2015: €10m, Monaco
- 4 thg 2, 2016: €9m, Lille
- 16 thg 1, 2017: €8m, Lille
- 24 thg 1, 2018: €12m, Monaco
- 20 thg 3, 2018: €18m, Monaco
- 4 thg 6, 2018: €28m, Monaco
- 3 thg 6, 2019: €25m, Monaco
- 20 thg 12, 2019: €12,50m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €10m, Sevilla FC
- 15 thg 10, 2020: €10m, Nice
- 7 thg 1, 2021: €8m, Nice
- 4 thg 6, 2021: €7m, Nice
- 1 thg 11, 2021: €6m, Olympiacos
- 22 thg 2, 2022: €5m, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €4m, Olympiacos
- 2 thg 11, 2022: €4m, Troyes
- 27 thg 12, 2023: €2,50m, Braga
- 4 thg 10, 2024: €2,20m, Alanyaspor
- 23 thg 12, 2024: €2m, Alanyaspor
- 30 thg 5, 2025: €2m, Farense
- 18 thg 12, 2025: €1,20m, CD Tondela
- 28 thg 5, 2026: €1,20m, CD Tondela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rony Lopes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rony Lopes là CD Tondela.
Rony Lopes mang áo số mấy?
- Rony Lopes mang áo số 11. Câu lạc bộ là Alanyaspor.
Rony Lopes chơi vị trí nào?
- Rony Lopes chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Rony Lopes bao nhiêu tuổi?
- Rony Lopes 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 12, 1995.
Giá trị thị trường của Rony Lopes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rony Lopes là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rony Lopes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rony Lopes là 28,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2018.
Rony Lopes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rony Lopes đã thi đấu 312 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rony Lopes đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rony Lopes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rony Lopes đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Rony Lopes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rony Lopes là Bồ Đào Nha.
Rony Lopes sinh ra ở đâu?
- Rony Lopes sinh ra tại Belém, Brazil.
Rony Lopes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rony Lopes là 1,74 m.
Rony Lopes thuận chân nào?
- Rony Lopes thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.