CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roony Bardghji
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 11, 2005
- Nơi sinh
- Kuwait City, Kuwait
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
68
Bàn thắng
14
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 21 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 19 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Copenhagen | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 30 | |
| 2025 | 40 | 1 | |
| 23/24 | 40 | 40 | |
| 22/23 | 40 | 28 | |
| 21/22 | 40 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
- 28 thg 12, 2021: €1m, Copenhagen U19
- 20 thg 6, 2022: €1,50m, Copenhagen U19
- 22 thg 12, 2022: €2m, Copenhagen
- 19 thg 9, 2023: €4m, Copenhagen
- 21 thg 12, 2023: €9m, Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €7,50m, Copenhagen
- 2 thg 10, 2025: €10m, FC Barcelona
- 16 thg 3, 2026: €15m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €15m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roony Bardghji đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roony Bardghji là FC Barcelona.
Roony Bardghji mang áo số mấy?
- Roony Bardghji mang áo số 28. Câu lạc bộ là Barcelona.
Roony Bardghji chơi vị trí nào?
- Roony Bardghji chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Roony Bardghji bao nhiêu tuổi?
- Roony Bardghji 20 tuổi, sinh ngày 15 tháng 11, 2005.
Giá trị thị trường của Roony Bardghji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roony Bardghji là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Roony Bardghji đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roony Bardghji đã thi đấu 68 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roony Bardghji đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roony Bardghji đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roony Bardghji đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Roony Bardghji mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roony Bardghji là Thụy Điển.
Roony Bardghji sinh ra ở đâu?
- Roony Bardghji sinh ra tại Kuwait City, Kuwait.
Roony Bardghji cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roony Bardghji là 1,73 m.
Roony Bardghji thuận chân nào?
- Roony Bardghji thuận chân trái.
Hợp đồng của Roony Bardghji kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roony Bardghji có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.