CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ross Barkley
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Liverpool, Anh
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Premier League
· Villa Park, Birmingham
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
388
Bàn thắng
54
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 21 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 20 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Luton Town | 32 | 5 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | OGC Nice | 27 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Aston Villa | 24 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 21 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 36 | 5 | 9 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 38 | 8 | 8 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 29 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Everton FC | 34 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Everton FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Luton Town | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Luton Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Aston Villa | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 12 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 25 | |
| 24/25 | 6 | 33 | |
| 23/24 | 6 | 36 | |
| 2023 | 6 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 31 | |
| 21/22 | 18 | 40 | |
| 20/21 | 20 | 28 | |
| 2020 | 8 | 3 | |
| 19/20 | 8 | 38 | |
| 2018 | 8 | 11 | |
| 18/19 | 8 | 55 | |
| 16/17 | 8 | 39 | |
| 15/16 | 20 | 43 | |
| 14/15 | 20 | 40 | |
| 13/14 | 20 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 16,8 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 12 thg 8, 2011: €300k, Everton
- 7 thg 9, 2011: €750k, Everton
- 9 thg 2, 2012: €4,50m, Everton
- 18 thg 9, 2013: €6m, Everton
- 15 thg 1, 2014: €11m, Everton
- 12 thg 8, 2014: €15m, Everton
- 12 thg 2, 2015: €16m, Everton
- 9 thg 2, 2016: €21m, Everton
- 1 thg 6, 2016: €22m, Everton
- 28 thg 6, 2017: €25m, Everton
- 28 thg 5, 2018: €25m, Chelsea
- 5 thg 3, 2019: €28m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €30m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €27m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €21,50m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €21,50m, Aston Villa
- 18 thg 3, 2021: €20m, Aston Villa
- 8 thg 6, 2021: €20m, Chelsea
- 5 thg 10, 2021: €17m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €13m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €12m, Chelsea
- 2 thg 11, 2022: €10m, Nice
- 27 thg 3, 2023: €9m, Nice
- 27 thg 6, 2023: €6m, Nice
- 9 thg 10, 2023: €4,50m, Luton
- 19 thg 12, 2023: €7m, Luton
- 14 thg 3, 2024: €8m, Luton
- 16 thg 12, 2024: €8m, Aston Villa
- 30 thg 5, 2025: €6m, Aston Villa
- 9 thg 12, 2025: €5m, Aston Villa
- 3 thg 6, 2026: €4m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ross Barkley đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ross Barkley là Aston Villa.
Ross Barkley mang áo số mấy?
- Ross Barkley mang áo số 6. Câu lạc bộ là Aston Villa.
Ross Barkley chơi vị trí nào?
- Ross Barkley chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ross Barkley bao nhiêu tuổi?
- Ross Barkley 32 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường của Ross Barkley là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ross Barkley là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ross Barkley là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ross Barkley là 30,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Ross Barkley đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ross Barkley đã thi đấu 388 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ross Barkley đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ross Barkley đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ross Barkley đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Ross Barkley đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ross Barkley mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ross Barkley là Anh.
Ross Barkley sinh ra ở đâu?
- Ross Barkley sinh ra tại Liverpool, Anh.
Ross Barkley cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ross Barkley là 1,89 m.
Ross Barkley thuận chân nào?
- Ross Barkley thuận chân phải.
Hợp đồng của Ross Barkley kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ross Barkley có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.