CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ruan
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 6, 1999
- Nơi sinh
- Tramandaí, Brazil
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Clamber Global
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
3
Số trận
64
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | US Sassuolo | 26 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Sassuolo | 23 | 0 | 0 | 13 | 1 |
| 21/22 | Serie A | US Sassuolo | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | US Sassuolo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 16 | |
| 2025 | 16 | 15 | |
| 2025 | 22 | 8 | |
| 23/24 | 44 | 36 | |
| 2022 | 44 | 21 | |
| 22/23 | 44 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2021
- 20 thg 2, 2020: €100k, Grêmio
- 9 thg 9, 2020: €200k, Grêmio
- 28 thg 5, 2021: €1,50m, Grêmio
- 10 thg 9, 2021: €3,50m, Grêmio
- 17 thg 12, 2021: €5m, Grêmio
- 7 thg 6, 2022: €5m, Sassuolo
- 11 thg 11, 2022: €3,80m, Sassuolo
- 21 thg 3, 2023: €4,50m, Sassuolo
- 20 thg 12, 2023: €3,80m, Sassuolo
- 12 thg 3, 2024: €3m, Sassuolo
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Sassuolo
- 9 thg 12, 2024: €2m, São Paulo
- 10 thg 12, 2025: €2m, Clube Atlético Mineiro
- 12 thg 3, 2026: €2,50m, Clube Atlético Mineiro
- 26 thg 5, 2026: €4m, Clube Atlético Mineiro
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ruan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ruan là Clube Atlético Mineiro.
Ruan từng mang áo số mấy?
- Ruan đã mang áo số 4 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlético-MG.
Ruan chơi vị trí nào?
- Ruan chơi ở vị trí Trung vệ.
Ruan bao nhiêu tuổi?
- Ruan 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 6, 1999.
Giá trị thị trường của Ruan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ruan là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruan là 5,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2021.
Ruan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ruan đã thi đấu 64 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ruan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ruan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ruan là Brazil.
Ruan sinh ra ở đâu?
- Ruan sinh ra tại Tramandaí, Brazil.
Ruan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ruan là 1,87 m.
Ruan thuận chân nào?
- Ruan thuận chân phải.
Hợp đồng của Ruan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ruan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.