CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Rúben Brígido
Giá trị thị trường
300,0 N €
6 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 23 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Leiria, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 13/14
Mùa giải
2
Số trận
18
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Liga Portugal | CS Marítimo | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Allianz Cup | CS Marítimo | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13 | Europa League | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 18 | 2 | |
| 2021 | 18 | 4 | |
| 2020 | 11 | 1 | |
| 13/14 | 28 | 18 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 11 tháng 12, 2020
- 6 thg 2, 2010: €100k, CS Marítimo
- 20 thg 7, 2011: €500k, CS Marítimo
- 3 thg 4, 2013: €400k, CS Marítimo
- 4 thg 8, 2014: €500k, CS Marítimo
- 15 thg 12, 2014: €350k, CS Marítimo
- 1 thg 6, 2015: €400k, CS Marítimo
- 30 thg 12, 2016: €250k, CS Marítimo
- 13 thg 11, 2017: €350k, CS Marítimo
- 18 thg 9, 2018: €400k, CS Marítimo
- 24 thg 6, 2019: €450k, CS Marítimo
- 2 thg 2, 2020: €400k, CS Marítimo
- 7 thg 2, 2020: €450k, CS Marítimo
- 8 thg 4, 2020: €350k, CS Marítimo
- 15 thg 9, 2020: €450k, CS Marítimo
- 11 thg 12, 2020: €600k, CS Marítimo
- 11 thg 6, 2021: €550k, CS Marítimo
- 10 thg 6, 2022: €500k, CS Marítimo
- 25 thg 11, 2022: €300k, CS Marítimo
- 6 thg 6, 2023: €300k, CS Marítimo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rúben Brígido từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rúben Brígido trước đây là CS Marítimo.
Rúben Brígido từng mang áo số mấy?
- Rúben Brígido đã mang áo số 18 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Tobol Kostanay.
Rúben Brígido chơi vị trí nào?
- Rúben Brígido chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Rúben Brígido bao nhiêu tuổi?
- Rúben Brígido 35 tuổi, sinh ngày 23 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rúben Brígido là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rúben Brígido là 300,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Brígido là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Brígido là 600,0 N €, vào ngày 11 tháng 12, 2020.
Rúben Brígido đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Brígido đã thi đấu 18 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Brígido đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Brígido mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Brígido là Bồ Đào Nha.
Rúben Brígido sinh ra ở đâu?
- Rúben Brígido sinh ra tại Leiria, Bồ Đào Nha.
Rúben Brígido cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Brígido là 1,72 m.
Rúben Brígido thuận chân nào?
- Rúben Brígido sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.