CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rúben Dias
Giá trị thị trường
55,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Amadora, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 9, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
376
Bàn thắng
18
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 26 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 27 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 29 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 32 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SL Benfica | 32 | 3 | 1 | 10 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 24 | 3 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SL Benfica | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 47 | 4 | |
| 24/25 | 3 | 41 | 12 | |
| 23/24 | 3 | 55 | 7 | |
| 22/23 | 3 | 51 | 1 | |
| 21/22 | 3 | 46 | 14 | |
| 20/21 | 3 | 52 | — | |
| 2020 | 6 | 3 | 1 | |
| 19/20 | 6 | 44 | 2 | |
| 18/19 | 6 | 43 | 1 | |
| 17/18 | 66 | 31 | — | |
| 2016 | 66 | 1 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 71,6 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
55,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 20 tháng 6, 2023
- 31 thg 7, 2015: €25k, Benfica B
- 14 thg 3, 2016: €350k, Benfica B
- 30 thg 9, 2016: €800k, Benfica B
- 30 thg 6, 2017: €1m, Benfica B
- 8 thg 9, 2017: €1m, Benfica
- 6 thg 11, 2017: €2,50m, Benfica
- 7 thg 2, 2018: €7m, Benfica
- 16 thg 4, 2018: €14m, Benfica
- 13 thg 6, 2018: €22m, Benfica
- 1 thg 11, 2018: €28m, Benfica
- 7 thg 6, 2019: €32m, Benfica
- 30 thg 12, 2019: €38m, Benfica
- 8 thg 4, 2020: €30,50m, Benfica
- 17 thg 8, 2020: €35m, Benfica
- 13 thg 10, 2020: €50m, Manchester City
- 17 thg 12, 2020: €60m, Manchester City
- 18 thg 3, 2021: €70m, Manchester City
- 1 thg 6, 2021: €75m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €80m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €75m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €70m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €65m, Manchester City
- 17 thg 10, 2025: €60m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €55m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rúben Dias đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rúben Dias là Manchester City.
Rúben Dias mang áo số mấy?
- Rúben Dias mang áo số 3. Câu lạc bộ là Man City.
Rúben Dias chơi vị trí nào?
- Rúben Dias chơi ở vị trí Trung vệ.
Rúben Dias bao nhiêu tuổi?
- Rúben Dias 29 tuổi, sinh ngày 14 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Rúben Dias là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rúben Dias là 55,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Dias là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Dias là 80,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 6, 2023.
Rúben Dias đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Dias đã thi đấu 376 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Dias đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Dias đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rúben Dias đã thi đấu 80 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Rúben Dias đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rúben Dias mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Dias là Bồ Đào Nha.
Rúben Dias sinh ra ở đâu?
- Rúben Dias sinh ra tại Amadora, Bồ Đào Nha.
Rúben Dias cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Dias là 1,87 m.
Rúben Dias thuận chân nào?
- Rúben Dias thuận chân phải.
Hợp đồng của Rúben Dias kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rúben Dias có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.