CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rubén García
Giá trị thị trường
1,6 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Xàtiva, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- All Iron Sports
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
390
Bàn thắng
34
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | CA Osasuna | 35 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | CA Osasuna | 36 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | CA Osasuna | 30 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | CA Osasuna | 29 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | CA Osasuna | 37 | 1 | 6 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | CA Osasuna | 37 | 3 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CA Osasuna | 30 | 8 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Levante UD | 22 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Levante UD | 27 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Levante UD | 32 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Levante UD | 31 | 4 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | CA Osasuna | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | CA Osasuna | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | CA Osasuna | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | CA Osasuna | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | CA Osasuna | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Levante UD | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Levante UD | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | CA Osasuna | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Levante UD | 10 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 39 | 18 | |
| 24/25 | 14 | 40 | 2 | |
| 23/24 | 14 | 41 | 2 | |
| 22/23 | 14 | 41 | — | |
| 21/22 | 14 | 39 | — | |
| 20/21 | 14 | 40 | — | |
| 19/20 | 14 | 32 | — | |
| 2016 | 10 | 1 | — | |
| 15/16 | 10 | 29 | — | |
| 14/15 | 10 | 37 | — | |
| 13/14 | 11 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,6 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2020
- 3 thg 11, 2012: €500k, Levante
- 11 thg 1, 2013: €1m, Levante
- 14 thg 6, 2013: €4m, Levante
- 17 thg 9, 2013: €5m, Levante
- 23 thg 1, 2015: €3m, Levante
- 22 thg 2, 2016: €2,50m, Levante
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Levante
- 17 thg 8, 2017: €1,20m, Sporting Gijón
- 30 thg 5, 2018: €1,50m, Sporting Gijón
- 19 thg 2, 2019: €2m, CA Osasuna
- 29 thg 6, 2019: €3,50m, CA Osasuna
- 20 thg 12, 2019: €5m, CA Osasuna
- 5 thg 3, 2020: €7,50m, CA Osasuna
- 8 thg 4, 2020: €6m, CA Osasuna
- 8 thg 10, 2020: €10m, CA Osasuna
- 13 thg 10, 2021: €8m, CA Osasuna
- 7 thg 11, 2022: €6m, CA Osasuna
- 13 thg 10, 2023: €4m, CA Osasuna
- 22 thg 12, 2023: €3m, CA Osasuna
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, CA Osasuna
- 27 thg 12, 2024: €2m, CA Osasuna
- 12 thg 12, 2025: €1,80m, CA Osasuna
- 5 thg 6, 2026: €1,60m, CA Osasuna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rubén García đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rubén García là CA Osasuna.
Rubén García mang áo số mấy?
- Rubén García mang áo số 14. Câu lạc bộ là CA Osasuna.
Rubén García chơi vị trí nào?
- Rubén García chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Rubén García bao nhiêu tuổi?
- Rubén García 33 tuổi, sinh ngày 14 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Rubén García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rubén García là 1,6 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rubén García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rubén García là 10,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2020.
Rubén García đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rubén García đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rubén García đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rubén García mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rubén García là Tây Ban Nha.
Rubén García sinh ra ở đâu?
- Rubén García sinh ra tại Xàtiva, Tây Ban Nha.
Rubén García cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rubén García là 1,72 m.
Rubén García thuận chân nào?
- Rubén García thuận chân trái.
Hợp đồng của Rubén García kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rubén García có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.