CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ruben Loftus-Cheek
Giá trị thị trường
8,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
301
Bàn thắng
29
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 28 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 29 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 25 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 24 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Fulham FC | 30 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 24 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 24 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 6 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 11 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 36 | |
| 24/25 | 8 | 29 | |
| 23/24 | 8 | 43 | |
| 22/23 | 12 | 41 | |
| 21/22 | 12 | 46 | |
| 2020 | 12 | 13 | |
| 2020 | 12 | 1 | |
| 20/21 | 15 | 34 | |
| 18/19 | 12 | 40 | |
| 17/18 | 8 | 24 | |
| 16/17 | 14 | 17 | |
| 15/16 | 36 | 40 | |
| 14/15 | 36 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 18,9 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 25 thg 7, 2013: €150k, Chelsea U18
- 12 thg 2, 2015: €500k, Chelsea
- 1 thg 7, 2015: €2m, Chelsea
- 9 thg 2, 2016: €5m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €8m, Crystal Palace
- 28 thg 5, 2018: €15m, Crystal Palace
- 16 thg 7, 2018: €18m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €20m, Chelsea
- 5 thg 3, 2019: €25m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €30m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €24m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €24m, Fulham
- 18 thg 3, 2021: €20m, Fulham
- 8 thg 6, 2021: €18m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €20m, Chelsea
- 15 thg 9, 2022: €22m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €25m, Chelsea
- 20 thg 12, 2023: €25m, AC Milan
- 18 thg 12, 2024: €20m, AC Milan
- 25 thg 3, 2025: €16m, AC Milan
- 17 thg 6, 2025: €10m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €8,50m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ruben Loftus-Cheek đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ruben Loftus-Cheek là AC Milan.
Ruben Loftus-Cheek mang áo số mấy?
- Ruben Loftus-Cheek mang áo số 8. Câu lạc bộ là AC Milan.
Ruben Loftus-Cheek chơi vị trí nào?
- Ruben Loftus-Cheek chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ruben Loftus-Cheek bao nhiêu tuổi?
- Ruben Loftus-Cheek 30 tuổi, sinh ngày 23 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Ruben Loftus-Cheek là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ruben Loftus-Cheek là 8,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruben Loftus-Cheek là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruben Loftus-Cheek là 30,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Ruben Loftus-Cheek đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ruben Loftus-Cheek đã thi đấu 301 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ruben Loftus-Cheek đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ruben Loftus-Cheek đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ruben Loftus-Cheek đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Ruben Loftus-Cheek mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ruben Loftus-Cheek là Anh.
Ruben Loftus-Cheek sinh ra ở đâu?
- Ruben Loftus-Cheek sinh ra tại London, Anh.
Ruben Loftus-Cheek cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ruben Loftus-Cheek là 1,91 m.
Ruben Loftus-Cheek thuận chân nào?
- Ruben Loftus-Cheek thuận chân phải.
Hợp đồng của Ruben Loftus-Cheek kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ruben Loftus-Cheek có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.