CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rúben Neves
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Santa Maria da Feira, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
9
Số trận
259
Bàn thắng
27
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 35 | 6 | 1 | 12 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 33 | 4 | 2 | 9 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 36 | 5 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 38 | 2 | 2 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 35 | 4 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 13 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 22 | 1 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Al-Hilal Saudi Football Club | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 36 | — | |
| 24/25 | 8 | 26 | — | |
| 22/23 | 8 | 37 | 30 | |
| 21/22 | 8 | 35 | — | |
| 20/21 | 8 | 40 | 2 | |
| 19/20 | 8 | 56 | — | |
| 2018 | 8 | 1 | — | |
| 18/19 | 8 | 43 | — | |
| 16/17 | 6 | 40 | 1 | |
| 15/16 | 6 | 43 | 6 | |
| 14/15 | 36 | 44 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 55,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,9 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 30 thg 9, 2014: €2m, Porto
- 17 thg 2, 2015: €5m, Porto
- 1 thg 7, 2015: €6m, Porto
- 24 thg 2, 2016: €11m, Porto
- 22 thg 2, 2017: €10m, Porto
- 27 thg 2, 2018: €15m, Wolves
- 13 thg 8, 2018: €25m, Wolves
- 17 thg 10, 2018: €40m, Wolves
- 13 thg 6, 2019: €45m, Wolves
- 12 thg 9, 2019: €50m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €40m, Wolves
- 30 thg 7, 2020: €50m, Wolves
- 1 thg 6, 2021: €45m, Wolves
- 5 thg 10, 2021: €42m, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €40m, Wolves
- 15 thg 12, 2023: €40m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2024: €32m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 13 thg 12, 2024: €28m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €25m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €25m, Al-Hilal Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rúben Neves đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rúben Neves là Al-Hilal Saudi Football Club.
Rúben Neves mang áo số mấy?
- Rúben Neves mang áo số 8. Câu lạc bộ là Al-Hilal.
Rúben Neves chơi vị trí nào?
- Rúben Neves chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Rúben Neves bao nhiêu tuổi?
- Rúben Neves 29 tuổi, sinh ngày 13 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Rúben Neves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rúben Neves là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Neves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Neves là 50,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Rúben Neves đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Neves đã thi đấu 259 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Neves đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Neves đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rúben Neves đã thi đấu 69 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Rúben Neves đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rúben Neves mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Neves là Bồ Đào Nha.
Rúben Neves sinh ra ở đâu?
- Rúben Neves sinh ra tại Santa Maria da Feira, Bồ Đào Nha.
Rúben Neves cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Neves là 1,83 m.
Rúben Neves thuận chân nào?
- Rúben Neves thuận chân phải.
Hợp đồng của Rúben Neves kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rúben Neves có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.