CẦU THỦ
Tự do
Rúben Ribeiro
Giá trị thị trường
100,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 8, 1987
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
12
Số trận
284
Bàn thắng
24
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Chaves | 23 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Hatayspor | 19 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Hatayspor | 29 | 2 | 3 | 10 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Hatayspor | 37 | 1 | 1 | 11 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 13 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 16 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 31 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Boavista FC | 17 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 17 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SC Beira-Mar | 24 | 6 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | SC Beira-Mar | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Paços de Ferreira | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 23/24 | 20 | 27 | |
| 22/23 | 7 | 19 | |
| 21/22 | 7 | 29 | |
| 2020 | 70 | 13 | |
| 20/21 | 88 | 37 | |
| 2018 | 7 | 21 | |
| 17/18 | 10 | 20 | |
| 16/17 | 70 | 35 | |
| 2016 | 7 | 17 | |
| 2015 | 70 | 19 | |
| 2014 | 77 | 12 | |
| 14/15 | 77 | 5 | |
| 2013 | 7 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 7 tháng 2, 2018
- 13 thg 12, 2007: €200k, Leixões
- 20 thg 7, 2009: €400k, Leixões
- 2 thg 7, 2011: €300k, Penafiel
- 9 thg 1, 2012: €250k, Penafiel
- 3 thg 4, 2013: €800k, Beira-Mar
- 25 thg 7, 2014: €800k, Paços Ferreira
- 17 thg 2, 2015: €800k, Gil Vicente
- 1 thg 7, 2015: €800k, Paços Ferreira
- 22 thg 12, 2015: €550k, Paços Ferreira
- 24 thg 2, 2016: €500k, Boavista
- 29 thg 7, 2016: €800k, Rio Ave
- 22 thg 2, 2017: €1m, Rio Ave
- 26 thg 6, 2017: €1,25m, Rio Ave
- 6 thg 11, 2017: €1,75m, Rio Ave
- 7 thg 2, 2018: €2,50m, Sporting CP
- 13 thg 6, 2018: €2m, Sporting CP
- 25 thg 4, 2019: €1,50m, Al-Ain
- 14 thg 11, 2019: €1m, Al-Ain
- 8 thg 4, 2020: €800k, Gil Vicente
- 17 thg 8, 2020: €600k, Hatayspor
- 23 thg 12, 2020: €450k, Hatayspor
- 16 thg 3, 2021: €400k, Hatayspor
- 12 thg 10, 2021: €500k, Hatayspor
- 1 thg 6, 2022: €400k, Hatayspor
- 27 thg 10, 2022: €300k, Hatayspor
- 8 thg 6, 2023: €200k, Hatayspor
- 27 thg 12, 2023: €100k, GD Chaves
- 6 thg 6, 2024: €100k, GD Chaves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rúben Ribeiro từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rúben Ribeiro trước đây là GD Chaves.
Rúben Ribeiro từng mang áo số mấy?
- Rúben Ribeiro đã mang áo số 20 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Chaves.
Rúben Ribeiro chơi vị trí nào?
- Rúben Ribeiro chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Rúben Ribeiro bao nhiêu tuổi?
- Rúben Ribeiro 39 tuổi, sinh ngày 1 tháng 8, 1987.
Giá trị thị trường của Rúben Ribeiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rúben Ribeiro là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Ribeiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Ribeiro là 2,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 2, 2018.
Rúben Ribeiro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Ribeiro đã thi đấu 284 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Ribeiro đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Ribeiro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Ribeiro là Bồ Đào Nha.
Rúben Ribeiro sinh ra ở đâu?
- Rúben Ribeiro sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Rúben Ribeiro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Ribeiro là 1,75 m.
Rúben Ribeiro thuận chân nào?
- Rúben Ribeiro thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.