CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rúben Vezo
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Setúbal, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
263
Bàn thắng
7
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Eyüpspor | 26 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Levante UD | 32 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Levante UD | 32 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Levante UD | 29 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Levante UD | 15 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 18 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 12 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Levante UD | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 17 | |
| 2024 | 14 | 5 | |
| 24/25 | 14 | 31 | |
| 2023 | 14 | 1 | |
| 22/23 | 14 | 4 | |
| 21/22 | 14 | 34 | |
| 20/21 | 14 | 38 | |
| 2019 | 14 | 15 | |
| 19/20 | 14 | 31 | |
| 18/19 | 3 | 16 | |
| 17/18 | 3 | 35 | |
| 2016 | 3 | 2 | |
| 16/17 | 17 | 27 | |
| 15/16 | 3 | 45 | |
| 2014 | 3 | 16 | |
| 14/15 | 3 | 31 | |
| 2013 | 6 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,1 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2021
- 22 thg 10, 2013: €700k, Vitória Setúbal
- 23 thg 1, 2014: €1,60m, Valencia
- 20 thg 7, 2014: €2,50m, Valencia
- 1 thg 7, 2015: €2m, Valencia
- 24 thg 1, 2017: €2m, Granada CF
- 5 thg 6, 2017: €1,50m, Granada CF
- 1 thg 1, 2018: €4m, Valencia
- 22 thg 3, 2018: €6m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €6m, Levante
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Levante
- 8 thg 10, 2020: €6m, Levante
- 23 thg 11, 2020: €8m, Levante
- 10 thg 6, 2021: €10m, Levante
- 13 thg 10, 2021: €8m, Levante
- 30 thg 12, 2021: €7m, Levante
- 21 thg 3, 2022: €5m, Levante
- 3 thg 6, 2022: €4m, Levante
- 14 thg 6, 2023: €3,50m, Levante
- 13 thg 10, 2023: €2,50m, Levante
- 20 thg 12, 2023: €1,80m, Levante
- 30 thg 5, 2024: €1,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 10, 2024: €1,50m, Eyüpspor
- 20 thg 3, 2025: €1,40m, Eyüpspor
- 23 thg 9, 2025: €1m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €800k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 6 thg 3, 2026: €700k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €500k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rúben Vezo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rúben Vezo là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Rúben Vezo mang áo số mấy?
- Rúben Vezo mang áo số 21. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Rúben Vezo chơi vị trí nào?
- Rúben Vezo chơi ở vị trí Trung vệ.
Rúben Vezo bao nhiêu tuổi?
- Rúben Vezo 32 tuổi, sinh ngày 25 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Rúben Vezo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rúben Vezo là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Vezo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Vezo là 10,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2021.
Rúben Vezo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Vezo đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Vezo đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Vezo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Vezo là Bồ Đào Nha.
Rúben Vezo sinh ra ở đâu?
- Rúben Vezo sinh ra tại Setúbal, Bồ Đào Nha.
Rúben Vezo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Vezo là 1,82 m.
Rúben Vezo thuận chân nào?
- Rúben Vezo thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.