CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Ruca
Giá trị thị trường
100,0 N €
28 tháng 11, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Tondela, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- NCfoot
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 16/17
Mùa giải
2
Số trận
36
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Liga Portugal | CD Tondela | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 24 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2021 | 5 | 4 | |
| 2019 | 90 | 1 | |
| 2018 | 90 | 2 | |
| 2017 | 90 | 9 | |
| 2016 | 90 | 3 | |
| 15/16 | 90 | 35 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 24 tháng 2, 2016
- 1 thg 7, 2015: €100k, CD Tondela
- 7 thg 10, 2015: €400k, CD Tondela
- 24 thg 2, 2016: €600k, CD Tondela
- 29 thg 7, 2016: €500k, CD Tondela
- 22 thg 2, 2017: €400k, CD Tondela
- 26 thg 6, 2017: €300k, CD Tondela
- 12 thg 2, 2019: €250k, CD Tondela
- 31 thg 12, 2019: €200k, CD Tondela
- 2 thg 11, 2020: €125k, CD Tondela
- 29 thg 6, 2021: €75k, CD Tondela
- 1 thg 4, 2022: €100k, CD Tondela
- 28 thg 11, 2022: €100k, CD Tondela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ruca từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ruca trước đây là CD Tondela.
Ruca từng mang áo số mấy?
- Ruca đã mang áo số 5 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là FC Penafiel.
Ruca chơi vị trí nào?
- Ruca chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Ruca bao nhiêu tuổi?
- Ruca 36 tuổi, sinh ngày 11 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ruca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ruca là 100,0 N €, vào ngày 28 tháng 11, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruca là 600,0 N €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Ruca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ruca đã thi đấu 36 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ruca đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ruca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ruca là Bồ Đào Nha.
Ruca sinh ra ở đâu?
- Ruca sinh ra tại Tondela, Bồ Đào Nha.
Ruca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ruca là 1,89 m.
Ruca thuận chân nào?
- Ruca thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.