CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Rui Fonte
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- Penafiel, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
189
Bàn thắng
35
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 18 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 23 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 22 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | LOSC Lille | 18 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SC Braga | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SC Braga | 26 | 11 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SC Braga | 15 | 4 | 2 | 0 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 13 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SC Braga | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SC Braga | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 19 | 1 | — | |
| 22/23 | 17 | 23 | — | |
| 2021 | 17 | 5 | — | |
| 2021 | 17 | 2 | — | |
| 21/22 | 17 | 24 | — | |
| 19/20 | 18 | 39 | — | |
| 18/19 | 10 | 24 | — | |
| 2018 | 9 | 1 | — | |
| 2017 | 17 | 4 | 4 | |
| 16/17 | 17 | 37 | — | |
| 15/16 | 17 | 29 | — | |
| 2015 | 83 | 2 | — | |
| 2015 | 83 | 13 | — | |
| 2014 | 83 | 1 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 18 tháng 9, 2017
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rui Fonte từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rui Fonte trước đây là FC Famalicão.
Rui Fonte từng mang áo số mấy?
- Rui Fonte đã mang áo số 19 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là FC Paços de Ferreira.
Rui Fonte từng chơi vị trí nào?
- Rui Fonte đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Rui Fonte bao nhiêu tuổi?
- Rui Fonte 36 tuổi, sinh ngày 23 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rui Fonte là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rui Fonte là 6,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 9, 2017.
Rui Fonte đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rui Fonte đã thi đấu 189 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rui Fonte đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rui Fonte mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rui Fonte là Bồ Đào Nha.
Rui Fonte sinh ra ở đâu?
- Rui Fonte sinh ra tại Penafiel, Bồ Đào Nha.
Rui Fonte cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rui Fonte là 1,80 m.
Rui Fonte từng thuận chân nào?
- Rui Fonte từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.