CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ruslan Chernenko
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 9, 1992
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 9, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
80
Bàn thắng
5
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 17 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 27 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 30 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Arsenal Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 29 | 2 | |
| 24/25 | 17 | 31 | 9 | |
| 23/24 | 17 | 32 | 1 | |
| 20/21 | 13 | 4 | — | |
| 2019 | 13 | 1 | — | |
| 2018 | 18 | 2 | — | |
| 2017 | 17 | 2 | — | |
| 2016 | 10 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
350,0 N €
vào 17 tháng 6, 2021
- 9 thg 2, 2017: €150k, Arsenal Kyiv
- 6 thg 8, 2018: €100k, Arsenal Kyiv
- 2 thg 12, 2018: €100k, Agrobiznes
- 18 thg 12, 2019: €150k, Agrobiznes
- 18 thg 8, 2020: €200k, Agrobiznes
- 5 thg 12, 2020: €300k, Agrobiznes
- 17 thg 6, 2021: €350k, Agrobiznes
- 6 thg 12, 2021: €300k, Agrobiznes
- 31 thg 5, 2022: €300k, Marek
- 6 thg 12, 2022: €300k, Obolon Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €200k, Obolon Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €150k, Obolon Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €100k, Obolon Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ruslan Chernenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ruslan Chernenko là Obolon Kyiv.
Ruslan Chernenko mang áo số mấy?
- Ruslan Chernenko mang áo số 17. Câu lạc bộ là Obolon.
Ruslan Chernenko chơi vị trí nào?
- Ruslan Chernenko chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ruslan Chernenko bao nhiêu tuổi?
- Ruslan Chernenko 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 9, 1992.
Giá trị thị trường của Ruslan Chernenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ruslan Chernenko là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruslan Chernenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruslan Chernenko là 350,0 N €, vào ngày 17 tháng 6, 2021.
Ruslan Chernenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ruslan Chernenko đã thi đấu 80 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ruslan Chernenko đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ruslan Chernenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ruslan Chernenko là Ukraina.
Ruslan Chernenko sinh ra ở đâu?
- Ruslan Chernenko sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Ruslan Chernenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ruslan Chernenko là 1,73 m.
Ruslan Chernenko thuận chân nào?
- Ruslan Chernenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Ruslan Chernenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ruslan Chernenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.