CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ruslan Malinovskyi
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Zhytomyr, Ukraina
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
389
Bàn thắng
74
Kiến tạo
66
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Genoa CFC | 34 | 6 | 3 | 10 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Genoa CFC | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Genoa CFC | 28 | 4 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 20 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 15 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 30 | 6 | 5 | 10 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 36 | 8 | 12 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 8 | 5 | 7 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 28 | 9 | 9 | 9 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 27 | 5 | 3 | 7 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 10 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 13 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | JPL | KRC Genk | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 23 | 1 | 4 | 7 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Genoa CFC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | FK Sevastopol (- 2014) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 37 | |
| 24/25 | 17 | 13 | |
| 2023 | 18 | 20 | |
| 23/24 | 17 | 32 | |
| 22/23 | 18 | 16 | |
| 21/22 | 18 | 44 | |
| 20/21 | 18 | 46 | |
| 19/20 | 18 | 46 | |
| 18/19 | 18 | 42 | |
| 2017 | 18 | 15 | |
| 17/18 | 18 | 27 | |
| 2016 | 18 | 9 | |
| 2015 | 18 | 21 | |
| 2014 | 18 | 9 | |
| 14/15 | 18 | 32 | |
| 2013 | 14 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 7,7 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 13,6 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 27 tháng 5, 2021
- 14 thg 9, 2012: €100k, FC Sevastopol
- 16 thg 6, 2013: €200k, FC Sevastopol
- 30 thg 6, 2014: €300k, Zorya Lugansk
- 25 thg 12, 2014: €700k, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2015: €1,20m, Zorya Lugansk
- 18 thg 12, 2015: €1,80m, Zorya Lugansk
- 21 thg 7, 2016: €2m, Genk
- 30 thg 3, 2017: €3,50m, Genk
- 6 thg 6, 2017: €4m, Genk
- 9 thg 1, 2018: €3,50m, Genk
- 3 thg 6, 2018: €4m, Genk
- 11 thg 9, 2018: €7m, Genk
- 27 thg 12, 2018: €9m, Genk
- 4 thg 3, 2019: €10m, Genk
- 10 thg 6, 2019: €12,50m, Genk
- 12 thg 12, 2019: €14m, Atalanta
- 8 thg 4, 2020: €11m, Atalanta
- 25 thg 8, 2020: €21m, Atalanta
- 27 thg 5, 2021: €30m, Atalanta
- 7 thg 6, 2022: €28m, Atalanta
- 11 thg 11, 2022: €18m, Atalanta
- 27 thg 6, 2023: €15m, Marseille
- 11 thg 10, 2023: €10m, Genoa CFC
- 5 thg 6, 2024: €8m, Genoa CFC
- 18 thg 10, 2024: €5m, Genoa CFC
- 18 thg 12, 2024: €3,50m, Genoa CFC
- 17 thg 6, 2025: €2,50m, Genoa CFC
- 29 thg 5, 2026: €2,50m, Genoa CFC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ruslan Malinovskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ruslan Malinovskyi là Genoa CFC.
Ruslan Malinovskyi mang áo số mấy?
- Ruslan Malinovskyi mang áo số 17. Câu lạc bộ là Genoa.
Ruslan Malinovskyi chơi vị trí nào?
- Ruslan Malinovskyi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ruslan Malinovskyi bao nhiêu tuổi?
- Ruslan Malinovskyi 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Ruslan Malinovskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ruslan Malinovskyi là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruslan Malinovskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruslan Malinovskyi là 30,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2021.
Ruslan Malinovskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ruslan Malinovskyi đã thi đấu 389 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ruslan Malinovskyi đã ghi được 74 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ruslan Malinovskyi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ruslan Malinovskyi đã thi đấu 71 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Ruslan Malinovskyi đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ruslan Malinovskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ruslan Malinovskyi là Ukraina.
Ruslan Malinovskyi sinh ra ở đâu?
- Ruslan Malinovskyi sinh ra tại Zhytomyr, Ukraina.
Ruslan Malinovskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ruslan Malinovskyi là 1,81 m.
Ruslan Malinovskyi thuận chân nào?
- Ruslan Malinovskyi thuận chân trái.
Hợp đồng của Ruslan Malinovskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ruslan Malinovskyi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.