CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Ryad Boudebouz
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
26 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Colmar, Pháp
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Algeria
- Người đại diện
- TTMA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
10
Số trận
294
Bàn thắng
33
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 30 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 14 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 24 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 11 | 1 | 2 | 2 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 27 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 33 | 11 | 9 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 38 | 2 | 12 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | SC Bastia | 34 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | SC Bastia | 32 | 3 | 6 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Sochaux-Montbéliard | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | FC Sochaux-Montbéliard | 32 | 3 | 7 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 7 | 31 | 2 | |
| 20/21 | 7 | 18 | — | |
| 19/20 | 7 | 31 | — | |
| 2019 | 24 | 14 | — | |
| 18/19 | 10 | 13 | — | |
| 17/18 | 10 | 32 | — | |
| 16/17 | 10 | 33 | — | |
| 15/16 | 10 | 38 | — | |
| 14/15 | 10 | 35 | — | |
| 13/14 | 13 | 31 | — | |
| 2013 | 10 | 3 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2017
- 5 thg 7, 2008: €50k, AS Saint-Étienne
- 30 thg 12, 2008: €700k, AS Saint-Étienne
- 18 thg 5, 2009: €1,40m, AS Saint-Étienne
- 22 thg 12, 2009: €1,80m, AS Saint-Étienne
- 13 thg 7, 2010: €2,40m, AS Saint-Étienne
- 28 thg 12, 2010: €3m, AS Saint-Étienne
- 12 thg 1, 2011: €4,50m, AS Saint-Étienne
- 24 thg 5, 2011: €5,50m, AS Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2011: €6,50m, AS Saint-Étienne
- 24 thg 12, 2011: €6,75m, AS Saint-Étienne
- 2 thg 2, 2012: €7m, AS Saint-Étienne
- 7 thg 1, 2013: €5,50m, AS Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2013: €4,50m, AS Saint-Étienne
- 13 thg 9, 2013: €3m, AS Saint-Étienne
- 14 thg 1, 2014: €3,50m, AS Saint-Étienne
- 14 thg 1, 2015: €3m, AS Saint-Étienne
- 4 thg 2, 2016: €3,50m, AS Saint-Étienne
- 13 thg 7, 2016: €4,50m, AS Saint-Étienne
- 1 thg 11, 2016: €5,50m, AS Saint-Étienne
- 16 thg 1, 2017: €7,50m, AS Saint-Étienne
- 1 thg 6, 2017: €10m, AS Saint-Étienne
- 1 thg 1, 2018: €6m, AS Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2018: €8m, AS Saint-Étienne
- 21 thg 12, 2018: €6m, AS Saint-Étienne
- 19 thg 12, 2019: €5m, AS Saint-Étienne
- 13 thg 3, 2020: €3,50m, AS Saint-Étienne
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, AS Saint-Étienne
- 15 thg 10, 2020: €2,50m, AS Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2021: €2,20m, AS Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2022: €2m, AS Saint-Étienne
- 2 thg 12, 2022: €1,50m, AS Saint-Étienne
- 21 thg 6, 2023: €1,30m, AS Saint-Étienne
- 26 thg 10, 2023: €1,20m, AS Saint-Étienne
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ryad Boudebouz từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ryad Boudebouz trước đây là AS Saint-Étienne.
Ryad Boudebouz từng mang áo số mấy?
- Ryad Boudebouz đã mang áo số 7 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Saint-Étienne.
Ryad Boudebouz chơi vị trí nào?
- Ryad Boudebouz chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Ryad Boudebouz bao nhiêu tuổi?
- Ryad Boudebouz 36 tuổi, sinh ngày 19 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ryad Boudebouz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ryad Boudebouz là 1,2 Tr €, vào ngày 26 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryad Boudebouz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryad Boudebouz là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2017.
Ryad Boudebouz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ryad Boudebouz đã thi đấu 294 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ryad Boudebouz đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ryad Boudebouz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ryad Boudebouz là Algeria.
Ryad Boudebouz sinh ra ở đâu?
- Ryad Boudebouz sinh ra tại Colmar, Pháp.
Ryad Boudebouz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ryad Boudebouz là 1,77 m.
Ryad Boudebouz thuận chân nào?
- Ryad Boudebouz thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.