CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ryan Christie
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Inverness, Scotland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
Premier League
· Stamford Bridge, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
389
Bàn thắng
69
Kiến tạo
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | AFC Bournemouth | 26 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | AFC Bournemouth | 29 | 2 | 3 | 9 | 0 |
| 23/24 | Premier League | AFC Bournemouth | 37 | 0 | 5 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier League | AFC Bournemouth | 32 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Celtic FC | 29 | 4 | 10 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 24 | 11 | 11 | 3 | 1 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 23 | 9 | 6 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Aberdeen FC | 28 | 4 | 10 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Aberdeen FC | 13 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 13 | 3 | 6 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 35 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 15 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | AFC Bournemouth | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | AFC Bournemouth | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Aberdeen FC | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Aberdeen FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 6 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Inverness Caledonian Thistle FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 28 | 7 | |
| 24/25 | 10 | 31 | — | |
| 23/24 | 10 | 41 | — | |
| 2022 | 10 | 1 | — | |
| 22/23 | 10 | 40 | — | |
| 2021 | 17 | 9 | — | |
| 20/21 | 17 | 40 | — | |
| 19/20 | 17 | 43 | — | |
| 18/19 | 17 | 42 | — | |
| 2017 | 8 | 18 | — | |
| 17/18 | 22 | 37 | — | |
| 2016 | 17 | 9 | — | |
| 16/17 | 17 | 17 | — | |
| 2015 | 22 | 15 | — | |
| 14/15 | 22 | 43 | — | |
| 13/14 | 36 | 19 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,9 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 680,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 8 thg 10, 2013: €25k, Inverness CT
- 13 thg 2, 2014: €50k, Inverness CT
- 8 thg 10, 2014: €250k, Inverness CT
- 7 thg 12, 2015: €600k, Inverness CT
- 14 thg 2, 2017: €600k, Aberdeen FC
- 4 thg 3, 2018: €700k, Aberdeen FC
- 8 thg 8, 2018: €850k, Celtic
- 3 thg 1, 2019: €1,25m, Celtic
- 20 thg 8, 2019: €3,75m, Celtic
- 5 thg 2, 2020: €6m, Celtic
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Celtic
- 21 thg 7, 2020: €6,50m, Celtic
- 18 thg 1, 2021: €9m, Celtic
- 28 thg 5, 2021: €7m, Celtic
- 24 thg 11, 2021: €9m, AFC Bournemouth
- 20 thg 6, 2023: €10m, AFC Bournemouth
- 19 thg 12, 2023: €12m, AFC Bournemouth
- 30 thg 5, 2025: €10m, AFC Bournemouth
- 9 thg 12, 2025: €9m, AFC Bournemouth
- 3 thg 6, 2026: €8m, AFC Bournemouth
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ryan Christie đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ryan Christie là AFC Bournemouth.
Ryan Christie mang áo số mấy?
- Ryan Christie mang áo số 10. Câu lạc bộ là Bournemouth.
Ryan Christie chơi vị trí nào?
- Ryan Christie chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ryan Christie bao nhiêu tuổi?
- Ryan Christie 31 tuổi, sinh ngày 22 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Ryan Christie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ryan Christie là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryan Christie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryan Christie là 12,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Ryan Christie đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ryan Christie đã thi đấu 389 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ryan Christie đã ghi được 69 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ryan Christie đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ryan Christie đã thi đấu 71 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Ryan Christie đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ryan Christie mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ryan Christie là Scotland.
Ryan Christie sinh ra ở đâu?
- Ryan Christie sinh ra tại Inverness, Scotland.
Ryan Christie cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ryan Christie là 1,78 m.
Ryan Christie thuận chân nào?
- Ryan Christie thuận chân trái.
Hợp đồng của Ryan Christie kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ryan Christie có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.