CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sadio Mané
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Bambali, Sédhiou, Senegal
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Awwal Park, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
384
Bàn thắng
156
Kiến tạo
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 25 | 7 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 34 | 16 | 4 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 11 | 8 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 18 | 9 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 22 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 10 | 7 | 3 | 1 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 27 | 13 | 6 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 37 | 11 | 7 | 6 | 1 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 30 | 10 | 4 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 13 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 10 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 13 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 10 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Fußballclub Red Bull Salzburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 25 | |
| 24/25 | 10 | 32 | |
| 22/23 | 17 | 39 | |
| 21/22 | 10 | 50 | |
| 20/21 | 10 | 48 | |
| 19/20 | 10 | 49 | |
| 18/19 | 10 | 50 | |
| 17/18 | 19 | 47 | |
| 16/17 | 19 | 27 | |
| 15/16 | 10 | 43 | |
| 14/15 | 10 | 31 | |
| 2014 | 10 | 3 | |
| 13/14 | 10 | 13 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 41,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
150,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 25 thg 4, 2012: €250k, FC Metz
- 1 thg 6, 2012: €300k, FC Metz
- 13 thg 8, 2012: €500k, FC Metz
- 24 thg 9, 2012: €2m, Salzburg
- 19 thg 12, 2012: €3m, Salzburg
- 4 thg 6, 2013: €3,50m, Salzburg
- 27 thg 12, 2013: €5m, Salzburg
- 20 thg 6, 2014: €7,50m, Salzburg
- 5 thg 10, 2014: €10m, Southampton
- 12 thg 2, 2015: €14m, Southampton
- 1 thg 7, 2015: €18m, Southampton
- 9 thg 2, 2016: €20m, Southampton
- 1 thg 8, 2016: €30m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €38m, Liverpool
- 28 thg 6, 2017: €40m, Liverpool
- 23 thg 10, 2017: €50m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €60m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €70m, Liverpool
- 19 thg 12, 2018: €75m, Liverpool
- 5 thg 3, 2019: €85m, Liverpool
- 13 thg 6, 2019: €120m, Liverpool
- 10 thg 12, 2019: €150m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €120m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €100m, Liverpool
- 8 thg 6, 2021: €85m, Liverpool
- 23 thg 12, 2021: €80m, Liverpool
- 15 thg 6, 2022: €70m, Liverpool
- 21 thg 9, 2022: €60m, Bayern Munich
- 29 thg 3, 2023: €45m, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €25m, Bayern Munich
- 15 thg 12, 2023: €20m, Al-Nassr Football Club
- 4 thg 6, 2024: €15m, Al-Nassr Football Club
- 13 thg 12, 2024: €9m, Al-Nassr Football Club
- 27 thg 5, 2025: €8m, Al-Nassr Football Club
- 18 thg 12, 2025: €7m, Al-Nassr Football Club
- 4 thg 6, 2026: €6m, Al-Nassr Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sadio Mané đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sadio Mané là Al-Nassr Football Club.
Sadio Mané mang áo số mấy?
- Sadio Mané mang áo số 10. Câu lạc bộ là Al-Nassr.
Sadio Mané chơi vị trí nào?
- Sadio Mané chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Sadio Mané bao nhiêu tuổi?
- Sadio Mané 34 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Sadio Mané là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sadio Mané là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sadio Mané là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sadio Mané là 150,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Sadio Mané đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sadio Mané đã thi đấu 384 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sadio Mané đã ghi được 156 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sadio Mané đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sadio Mané đã thi đấu 130 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Sadio Mané đã ghi được 54 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sadio Mané mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sadio Mané là Senegal.
Sadio Mané sinh ra ở đâu?
- Sadio Mané sinh ra tại Bambali, Sédhiou, Senegal.
Sadio Mané cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sadio Mané là 1,75 m.
Sadio Mané thuận chân nào?
- Sadio Mané thuận chân phải.
Hợp đồng của Sadio Mané kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sadio Mané có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.