CẦU THỦ
Đang thi đấu
Saidy Janko
Giá trị thị trường
800,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Zürich, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- The Gambia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Signature - ISCM AG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
89
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | VfL Bochum | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Valladolid CF | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | BSC Young Boys | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | BSC Young Boys | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 42 | |
| 23/24 | 17 | 9 | |
| 22/23 | 23 | 29 | |
| 2021 | 18 | 1 | |
| 20/21 | 18 | 22 | |
| 2019 | 23 | 8 | |
| 2019 | 21 | 1 | |
| 17/18 | 15 | 23 | |
| 2016 | 22 | 9 | |
| 15/16 | 22 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,9 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 24 thg 2, 2015: €250k, Bolton
- 30 thg 11, 2015: €500k, Celtic
- 1 thg 9, 2016: €500k, Barnsley
- 12 thg 10, 2017: €1,25m, Saint-Étienne
- 24 thg 1, 2018: €3m, Saint-Étienne
- 28 thg 6, 2019: €2m, Nott'm Forest
- 6 thg 1, 2020: €2,50m, BSC Young Boys
- 8 thg 4, 2020: €2m, BSC Young Boys
- 8 thg 10, 2020: €2m, Real Valladolid
- 5 thg 1, 2021: €1,50m, Real Valladolid
- 13 thg 10, 2021: €1,20m, Real Valladolid
- 27 thg 12, 2021: €1m, Real Valladolid
- 9 thg 11, 2022: €1m, VfL Bochum
- 19 thg 10, 2023: €1m, BSC Young Boys
- 21 thg 12, 2023: €800k, BSC Young Boys
- 31 thg 5, 2024: €600k, BSC Young Boys
- 23 thg 12, 2024: €500k, BSC Young Boys
- 10 thg 6, 2025: €300k, BSC Young Boys
- 2 thg 10, 2025: €800k, BSC Young Boys
- 2 thg 6, 2026: €800k, BSC Young Boys
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Saidy Janko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Saidy Janko là BSC Young Boys.
Saidy Janko mang áo số mấy?
- Saidy Janko mang áo số 17. Câu lạc bộ là Young Boys.
Saidy Janko chơi vị trí nào?
- Saidy Janko chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Saidy Janko bao nhiêu tuổi?
- Saidy Janko 30 tuổi, sinh ngày 22 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Saidy Janko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Saidy Janko là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saidy Janko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saidy Janko là 3,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Saidy Janko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Saidy Janko đã thi đấu 89 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Saidy Janko đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Saidy Janko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Saidy Janko đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là The Gambia.
Saidy Janko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Saidy Janko là The Gambia.
Saidy Janko sinh ra ở đâu?
- Saidy Janko sinh ra tại Zürich, Thụy Sĩ.
Saidy Janko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Saidy Janko là 1,81 m.
Saidy Janko thuận chân nào?
- Saidy Janko thuận chân phải.
Hợp đồng của Saidy Janko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Saidy Janko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.