CẦU THỦ
Đang thi đấu
Salih Uçan
Giá trị thị trường
800,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Muğla, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2022
- Người đại diện
- EMG Mundial
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
263
Bàn thắng
14
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 17 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 23 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 3 | 8 | 6 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Alanyaspor | 35 | 2 | 6 | 10 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Alanyaspor | 26 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | FC Empoli | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Fenerbahce | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Fenerbahce | 10 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Alanyaspor | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 35 | — | |
| 24/25 | 8 | 43 | — | |
| 23/24 | 8 | 35 | — | |
| 22/23 | 8 | 29 | — | |
| 2022 | 48 | 14 | — | |
| 21/22 | 8 | 23 | — | |
| 20/21 | 8 | 36 | 1 | |
| 19/20 | 8 | 29 | — | |
| 18/19 | 48 | 35 | — | |
| 2017 | 48 | 2 | — | |
| 16/17 | 48 | 28 | — | |
| 15/16 | 48 | 31 | — | |
| 14/15 | 48 | 29 | — | |
| 13/14 | 48 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 23 tháng 7, 2014
- 14 thg 12, 2010: €50k, Bucaspor U21
- 29 thg 12, 2011: €150k, Bucaspor
- 22 thg 6, 2012: €1m, Bucaspor
- 6 thg 1, 2013: €1m, Fenerbahçe
- 15 thg 6, 2013: €3,50m, Fenerbahçe
- 23 thg 7, 2014: €5,50m, Roma
- 7 thg 1, 2015: €5m, Roma
- 30 thg 6, 2015: €4m, Roma
- 4 thg 1, 2016: €3m, Roma
- 15 thg 7, 2016: €3m, Fenerbahçe
- 10 thg 1, 2017: €2,50m, Fenerbahçe
- 9 thg 6, 2017: €2m, Fenerbahçe
- 8 thg 1, 2018: €2m, FC Sion
- 20 thg 12, 2018: €1,80m, FC Empoli
- 6 thg 6, 2019: €1m, FC Empoli
- 3 thg 1, 2020: €1m, Alanyaspor
- 8 thg 4, 2020: €800k, Alanyaspor
- 4 thg 8, 2020: €1,20m, Alanyaspor
- 12 thg 10, 2020: €1,60m, Alanyaspor
- 23 thg 12, 2020: €3m, Alanyaspor
- 16 thg 3, 2021: €3,80m, Alanyaspor
- 21 thg 5, 2021: €4,60m, Alanyaspor
- 12 thg 10, 2021: €4,30m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 1, 2022: €3,20m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 3, 2022: €3,20m, Basaksehir
- 1 thg 6, 2022: €3m, Basaksehir
- 27 thg 10, 2022: €4,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 14 thg 3, 2023: €4,70m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 27 thg 9, 2023: €5m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 15 thg 3, 2024: €4,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 5, 2024: €4m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 10, 2024: €3,60m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 23 thg 12, 2024: €3m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 20 thg 3, 2025: €2,20m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 18 thg 6, 2025: €2m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 1 thg 10, 2025: €1,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €1,20m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 5 thg 3, 2026: €1m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €800k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Salih Uçan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Salih Uçan là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Salih Uçan mang áo số mấy?
- Salih Uçan mang áo số 8. Câu lạc bộ là Besiktas.
Salih Uçan chơi vị trí nào?
- Salih Uçan chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Salih Uçan bao nhiêu tuổi?
- Salih Uçan 32 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Salih Uçan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Salih Uçan là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Salih Uçan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Salih Uçan là 5,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 7, 2014.
Salih Uçan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Salih Uçan đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Salih Uçan đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Salih Uçan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Salih Uçan đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Salih Uçan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Salih Uçan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Salih Uçan sinh ra ở đâu?
- Salih Uçan sinh ra tại Muğla, Thổ Nhĩ Kỳ.
Salih Uçan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Salih Uçan là 1,82 m.
Salih Uçan thuận chân nào?
- Salih Uçan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.