CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Salvador Agra
Giá trị thị trường
150,0 N €
22 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 11, 1991
- Nơi sinh
- Vila do Conde, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,66 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Team of Future
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
325
Bàn thắng
39
Kiến tạo
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Boavista FC | 32 | 1 | 2 | 8 | 1 |
| 23/24 | Liga Portugal | Boavista FC | 31 | 3 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Boavista FC | 30 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Tondela | 32 | 6 | 5 | 5 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Tondela | 31 | 1 | 3 | 6 | 2 |
| 17/18 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 17 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Nacional | 31 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CD Nacional | 34 | 9 | 12 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SC Braga | 26 | 4 | 3 | 2 | 1 |
| 13/14 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 14 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SC Braga | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Betis Balompié | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Siena FC | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Boavista FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Desportivo Aves (- 2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CD Nacional | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 32 | 1 | |
| 23/24 | 7 | 32 | — | |
| 22/23 | 21 | 35 | — | |
| 21/22 | 7 | 33 | 6 | |
| 20/21 | 7 | 31 | — | |
| 2019 | 23 | 2 | — | |
| 17/18 | 77 | 19 | — | |
| 16/17 | 7 | 32 | — | |
| 15/16 | 7 | 37 | — | |
| 14/15 | 7 | 36 | — | |
| 2014 | 77 | 14 | — | |
| 2013 | 28 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 16 thg 11, 2010: €200k, Varzim
- 30 thg 6, 2011: €250k, Varzim
- 20 thg 7, 2011: €300k, Olhanense
- 2 thg 2, 2012: €800k, Olhanense
- 5 thg 7, 2012: €2,50m, Real Betis
- 19 thg 8, 2012: €1,50m, Real Betis
- 19 thg 6, 2013: €1,40m, AC Siena
- 25 thg 7, 2014: €2m, Braga
- 1 thg 7, 2015: €3m, Real Betis
- 24 thg 2, 2016: €2,50m, Nacional
- 29 thg 7, 2016: €3m, Nacional
- 22 thg 2, 2017: €2,50m, Nacional
- 26 thg 6, 2017: €2m, Nacional
- 6 thg 11, 2017: €1,75m, Desportivo Aves
- 2 thg 3, 2018: €1m, Granada CF
- 30 thg 5, 2018: €800k, Granada CF
- 25 thg 1, 2019: €500k, Legia Warszawa
- 29 thg 6, 2019: €300k, Legia Warszawa
- 15 thg 1, 2020: €200k, Legia Warszawa
- 22 thg 10, 2020: €400k, Tondela
- 28 thg 1, 2021: €600k, Tondela
- 31 thg 5, 2022: €500k, Tondela
- 1 thg 11, 2022: €500k, Boavista FC
- 16 thg 6, 2023: €400k, Boavista FC
- 6 thg 6, 2024: €300k, Boavista FC
- 30 thg 5, 2025: €200k, Boavista FC
- 22 thg 12, 2025: €150k, Leixões
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Salvador Agra từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Salvador Agra trước đây là Boavista FC.
Salvador Agra từng mang áo số mấy?
- Salvador Agra đã mang áo số 7 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Boavista.
Salvador Agra chơi vị trí nào?
- Salvador Agra chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Salvador Agra bao nhiêu tuổi?
- Salvador Agra 34 tuổi, sinh ngày 11 tháng 11, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Salvador Agra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Salvador Agra là 150,0 N €, vào ngày 22 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Salvador Agra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Salvador Agra là 3,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Salvador Agra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Salvador Agra đã thi đấu 325 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Salvador Agra đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Salvador Agra đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Salvador Agra đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Salvador Agra đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Salvador Agra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Salvador Agra là Bồ Đào Nha.
Salvador Agra sinh ra ở đâu?
- Salvador Agra sinh ra tại Vila do Conde, Bồ Đào Nha.
Salvador Agra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Salvador Agra là 1,66 m.
Salvador Agra thuận chân nào?
- Salvador Agra thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.