CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sam Lammers
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 30 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Tilburg, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
244
Bàn thắng
59
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 25 | 6 | 8 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 21 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Utrecht | 18 | 10 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Rangers FC | 17 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | FC Empoli | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 15 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | SC Heerenveen | 31 | 16 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Rangers FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 30 | |
| 2024 | 9 | 18 | |
| 24/25 | 10 | 32 | |
| 2023 | 10 | 20 | |
| 23/24 | 14 | 30 | |
| 2022 | 7 | 15 | |
| 21/22 | 9 | 37 | |
| 2021 | 7 | 2 | |
| 2020 | 14 | 1 | |
| 20/21 | 7 | 48 | |
| 19/20 | 14 | 10 | |
| 18/19 | 9 | 33 | |
| 17/18 | 14 | 39 | |
| 16/17 | 50 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,1 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 1 thg 7, 2015: €25k, PSV U21
- 5 thg 2, 2016: €100k, PSV U21
- 1 thg 7, 2016: €150k, PSV U21
- 17 thg 10, 2016: €300k, PSV U21
- 18 thg 1, 2017: €500k, PSV U21
- 7 thg 6, 2017: €900k, PSV U21
- 26 thg 10, 2017: €1,50m, PSV
- 4 thg 10, 2018: €2,50m, Heerenveen
- 28 thg 12, 2018: €4m, Heerenveen
- 13 thg 3, 2019: €6m, Heerenveen
- 12 thg 6, 2019: €9m, Heerenveen
- 18 thg 12, 2019: €9m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €7m, PSV
- 29 thg 10, 2020: €9m, Atalanta
- 23 thg 3, 2021: €7,50m, Atalanta
- 3 thg 6, 2021: €6m, Atalanta
- 22 thg 12, 2021: €4m, Frankfurt
- 24 thg 3, 2022: €3m, Frankfurt
- 11 thg 11, 2022: €2,80m, FC Empoli
- 21 thg 3, 2023: €2,40m, Sampdoria
- 15 thg 6, 2023: €2m, Sampdoria
- 22 thg 9, 2023: €2,50m, Rangers
- 5 thg 12, 2023: €2m, Rangers
- 18 thg 3, 2024: €3m, Utrecht
- 31 thg 5, 2024: €5m, Utrecht
- 17 thg 12, 2024: €5m, FC Twente Enschede
- 28 thg 3, 2025: €4m, FC Twente Enschede
- 2 thg 10, 2025: €3m, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €4m, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sam Lammers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sam Lammers là FC Twente Enschede.
Sam Lammers mang áo số mấy?
- Sam Lammers mang áo số 10. Câu lạc bộ là FC Twente.
Sam Lammers chơi vị trí nào?
- Sam Lammers chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Sam Lammers bao nhiêu tuổi?
- Sam Lammers 29 tuổi, sinh ngày 30 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Sam Lammers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sam Lammers là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sam Lammers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sam Lammers là 9,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Sam Lammers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sam Lammers đã thi đấu 244 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sam Lammers đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sam Lammers đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sam Lammers đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Sam Lammers đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sam Lammers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sam Lammers là Hà Lan.
Sam Lammers sinh ra ở đâu?
- Sam Lammers sinh ra tại Tilburg, Hà Lan.
Sam Lammers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sam Lammers là 1,91 m.
Sam Lammers thuận chân nào?
- Sam Lammers sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Sam Lammers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sam Lammers có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.