CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sam Larsson
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Göteborg, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- TIAgency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
316
Bàn thắng
60
Kiến tạo
66
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 22 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 29 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Antalyaspor | 35 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Antalyaspor | 30 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 32 | 6 | 9 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 19 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | SC Heerenveen | 31 | 9 | 13 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | SC Heerenveen | 34 | 6 | 8 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | SC Heerenveen | 21 | 8 | 5 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Idrottsföreningen Kamraterna Göteborg | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 23 | — | |
| 24/25 | 10 | 29 | 1 | |
| 23/24 | 10 | 36 | — | |
| 22/23 | 20 | 32 | — | |
| 19/20 | 11 | 35 | — | |
| 18/19 | 11 | 40 | — | |
| 17/18 | 11 | 32 | — | |
| 16/17 | 11 | 34 | — | |
| 15/16 | 11 | 37 | — | |
| 14/15 | 11 | 21 | — | |
| 2014 | 17 | 6 | — | |
| 2013 | 17 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 18 tháng 1, 2017
- 23 thg 11, 2011: €50k, Fatih Karagümrük
- 23 thg 9, 2012: €75k, IFK Göteborg
- 26 thg 6, 2013: €1m, IFK Göteborg
- 14 thg 8, 2014: €1,50m, Heerenveen
- 16 thg 2, 2015: €1,75m, Heerenveen
- 1 thg 7, 2015: €2,75m, Heerenveen
- 11 thg 11, 2015: €3m, Heerenveen
- 5 thg 2, 2016: €3,50m, Heerenveen
- 15 thg 7, 2016: €4,50m, Heerenveen
- 18 thg 1, 2017: €7m, Heerenveen
- 17 thg 1, 2018: €6m, Feyenoord
- 28 thg 12, 2018: €5m, Feyenoord
- 12 thg 6, 2019: €6m, Feyenoord
- 18 thg 12, 2019: €5m, Feyenoord
- 8 thg 4, 2020: €4m, DL Pro
- 24 thg 8, 2021: €3,50m, DL Pro
- 17 thg 1, 2022: €2,80m, DL Pro
- 27 thg 10, 2022: €2m, Antalyaspor
- 8 thg 6, 2023: €1,80m, Antalyaspor
- 21 thg 12, 2023: €1,60m, Antalyaspor
- 15 thg 3, 2024: €1,50m, Antalyaspor
- 20 thg 3, 2025: €1,40m, Antalyaspor
- 18 thg 6, 2025: €1,10m, Antalyaspor
- 1 thg 10, 2025: €900k, Fatih Karagümrük
- 17 thg 12, 2025: €800k, Fatih Karagümrük
- 5 thg 3, 2026: €700k, Fatih Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €600k, Fatih Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sam Larsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sam Larsson là Fatih Karagümrük.
Sam Larsson mang áo số mấy?
- Sam Larsson mang áo số 23. Câu lạc bộ là Karagümrük.
Sam Larsson chơi vị trí nào?
- Sam Larsson chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Sam Larsson bao nhiêu tuổi?
- Sam Larsson 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Sam Larsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sam Larsson là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sam Larsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sam Larsson là 7,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 1, 2017.
Sam Larsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sam Larsson đã thi đấu 316 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sam Larsson đã ghi được 60 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sam Larsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sam Larsson đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Sam Larsson đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sam Larsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sam Larsson là Thụy Điển.
Sam Larsson sinh ra ở đâu?
- Sam Larsson sinh ra tại Göteborg, Thụy Điển.
Sam Larsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sam Larsson là 1,80 m.
Sam Larsson thuận chân nào?
- Sam Larsson thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.