CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Samuel Eto'o
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 10 tháng 3, 1981
- Nơi sinh
- Douala, Cameroon
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Cameroon
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
7
Số trận
209
Bàn thắng
91
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Süper Lig | Antalyaspor | 15 | 6 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Konyaspor | 13 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Antalyaspor | 30 | 18 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Antalyaspor | 31 | 20 | 6 | 5 | 0 |
| 14/15 | Serie A | UC Sampdoria | 18 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 14 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 21 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 25 | 10 | 7 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 10 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | 81 | 13 | — | |
| 2017 | 9 | 15 | 15 | |
| 16/17 | 9 | 30 | 28 | |
| 2015 | 99 | 18 | — | |
| 15/16 | 9 | 31 | 31 | |
| 14/15 | 5 | 24 | — | |
| 2013 | 9 | 6 | 6 | |
| 13/14 | 29 | 39 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
42,0 Tr €
vào 26 tháng 1, 2009
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Samuel Eto'o từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Samuel Eto'o trước đây là Konyaspor.
Samuel Eto'o từng mang áo số mấy?
- Samuel Eto'o đã mang áo số 81 trong mùa giải 2018. Câu lạc bộ khi đó là Konyaspor.
Samuel Eto'o từng chơi vị trí nào?
- Samuel Eto'o đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Samuel Eto'o bao nhiêu tuổi?
- Samuel Eto'o 45 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1981.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samuel Eto'o là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samuel Eto'o là 42,0 Tr €, vào ngày 26 tháng 1, 2009.
Samuel Eto'o đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Samuel Eto'o đã thi đấu 209 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Samuel Eto'o đã ghi được 91 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Samuel Eto'o mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Samuel Eto'o là Cameroon.
Samuel Eto'o sinh ra ở đâu?
- Samuel Eto'o sinh ra tại Douala, Cameroon.
Samuel Eto'o cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Samuel Eto'o là 1,80 m.
Samuel Eto'o từng thuận chân nào?
- Samuel Eto'o từng sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.