CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sander Berge
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Bærum, Na Uy
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Keypass AS
Trận tiếp theo
Premier League
· Portman Road, Ipswich
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
231
Bàn thắng
10
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Fulham FC | 35 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Fulham FC | 31 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Burnley FC | 37 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Sheffield United | 15 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | KRC Genk | 23 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Sheffield United | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 19 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Fulham FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Burnley FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Sheffield United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | KRC Genk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 44 | — | |
| 24/25 | 16 | 34 | — | |
| 2024 | 16 | 1 | — | |
| 23/24 | 16 | 37 | — | |
| 2023 | 16 | 1 | — | |
| 2023 | 8 | 5 | — | |
| 2022 | 8 | 1 | — | |
| 2020 | 32 | 16 | — | |
| 20/21 | 8 | 15 | — | |
| 19/20 | 25 | 30 | 1 | |
| 18/19 | 25 | 29 | — | |
| 2017 | 27 | 8 | — | |
| 2017 | 25 | 12 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 23,6 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 13,9 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
- 19 thg 8, 2015: €200k, Vålerenga
- 27 thg 12, 2015: €300k, Vålerenga
- 18 thg 12, 2016: €800k, Vålerenga
- 21 thg 1, 2017: €1,50m, Genk
- 30 thg 3, 2017: €2,50m, Genk
- 6 thg 6, 2017: €3,50m, Genk
- 20 thg 10, 2017: €6,50m, Genk
- 9 thg 1, 2018: €9m, Genk
- 11 thg 9, 2018: €12m, Genk
- 27 thg 12, 2018: €17m, Genk
- 10 thg 6, 2019: €22m, Genk
- 8 thg 4, 2020: €20m, Sheff Utd
- 13 thg 10, 2020: €18m, Sheff Utd
- 13 thg 5, 2022: €16m, Sheff Utd
- 24 thg 3, 2023: €18m, Sheff Utd
- 1 thg 6, 2023: €20m, Sheff Utd
- 19 thg 12, 2023: €20m, Burnley
- 16 thg 12, 2024: €20m, Fulham FC
- 18 thg 3, 2025: €25m, Fulham FC
- 3 thg 6, 2026: €25m, Fulham FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sander Berge đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sander Berge là Fulham FC.
Sander Berge mang áo số mấy?
- Sander Berge mang áo số 16. Câu lạc bộ là Fulham.
Sander Berge chơi vị trí nào?
- Sander Berge chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Sander Berge bao nhiêu tuổi?
- Sander Berge 28 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Sander Berge là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sander Berge là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Sander Berge đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sander Berge đã thi đấu 231 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sander Berge đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sander Berge đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sander Berge đã thi đấu 70 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Sander Berge đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sander Berge mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sander Berge là Na Uy.
Sander Berge sinh ra ở đâu?
- Sander Berge sinh ra tại Bærum, Na Uy.
Sander Berge cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sander Berge là 1,95 m.
Sander Berge thuận chân nào?
- Sander Berge thuận chân phải.
Hợp đồng của Sander Berge kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sander Berge có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.