CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Sandro Ramírez
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Las Palmas de Gran Canaria, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Wasserman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
256
Bàn thắng
47
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | UD Las Palmas | 31 | 9 | 3 | 6 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | UD Las Palmas | 27 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 29 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Huesca | 20 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Valladolid CF | 24 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Sociedad | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 13 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Málaga CF | 30 | 14 | 5 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Everton FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 19 | 33 | 2 | |
| 23/24 | 9 | 31 | — | |
| 2022 | 9 | 1 | — | |
| 21/22 | 12 | 30 | — | |
| 20/21 | 6 | 23 | — | |
| 19/20 | 20 | 28 | — | |
| 2018 | 9 | 1 | — | |
| 2018 | 23 | 17 | — | |
| 18/19 | 24 | 29 | — | |
| 2017 | 9 | 18 | — | |
| 16/17 | 19 | 31 | — | |
| 15/16 | 19 | 30 | — | |
| 2014 | 29 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2017
- 7 thg 8, 2013: €500k, Barcelona B
- 8 thg 10, 2013: €600k, Barcelona B
- 31 thg 3, 2014: €1,50m, Barcelona B
- 5 thg 8, 2014: €2m, Barcelona B
- 5 thg 10, 2014: €5m, Barcelona B
- 1 thg 7, 2015: €5m, Barcelona
- 15 thg 7, 2016: €5m, Málaga CF
- 24 thg 1, 2017: €8m, Málaga CF
- 5 thg 6, 2017: €10m, Málaga CF
- 2 thg 1, 2018: €10m, Everton
- 30 thg 5, 2018: €10m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €6m, Real Sociedad
- 11 thg 6, 2019: €4m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €4m, Real Valladolid
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Real Valladolid
- 8 thg 10, 2020: €3m, SD Huesca
- 5 thg 1, 2021: €2,80m, SD Huesca
- 10 thg 6, 2021: €3,50m, SD Huesca
- 30 thg 12, 2021: €3,50m, Getafe
- 26 thg 9, 2022: €3m, UD Las Palmas
- 29 thg 12, 2022: €2m, UD Las Palmas
- 13 thg 10, 2023: €1,80m, UD Las Palmas
- 22 thg 12, 2023: €1,50m, UD Las Palmas
- 7 thg 6, 2024: €1,50m, UD Las Palmas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sandro Ramírez từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sandro Ramírez trước đây là UD Las Palmas.
Sandro Ramírez từng mang áo số mấy?
- Sandro Ramírez đã mang áo số 19 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là UD Las Palmas.
Sandro Ramírez chơi vị trí nào?
- Sandro Ramírez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Sandro Ramírez bao nhiêu tuổi?
- Sandro Ramírez 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sandro Ramírez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sandro Ramírez là 1,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sandro Ramírez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sandro Ramírez là 10,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2017.
Sandro Ramírez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sandro Ramírez đã thi đấu 256 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sandro Ramírez đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sandro Ramírez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sandro Ramírez đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Sandro Ramírez đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sandro Ramírez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sandro Ramírez là Tây Ban Nha.
Sandro Ramírez sinh ra ở đâu?
- Sandro Ramírez sinh ra tại Las Palmas de Gran Canaria, Tây Ban Nha.
Sandro Ramírez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sandro Ramírez là 1,74 m.
Sandro Ramírez thuận chân nào?
- Sandro Ramírez thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.