CẦU THỦ
Đang thi đấu
Santi Cazorla
Giá trị thị trường
200,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 13 tháng 12, 1984
- Nơi sinh
- Lugo de Llanera, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2023
- Người đại diện
- IFM
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadio Municipal Nuevo Pepico Amat, Elda
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
291
Bàn thắng
51
Kiến tạo
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Oviedo | 28 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 11 | 10 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 4 | 10 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 15 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 37 | 7 | 11 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 31 | 4 | 8 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 38 | 12 | 12 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 5 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 10 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 32 | 6 | |
| 2023 | 8 | 1 | — | |
| 19/20 | 8 | 40 | 13 | |
| 18/19 | 19 | 44 | 1 | |
| 2016 | 19 | 11 | — | |
| 15/16 | 19 | 23 | 6 | |
| 14/15 | 19 | 54 | 2 | |
| 13/14 | 19 | 47 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 19,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 2 tháng 7, 2013
- 18 thg 10, 2004: €400k, Villarreal
- 8 thg 2, 2007: €3,50m, Recr. Huelva
- 4 thg 2, 2008: €4,60m, Villarreal
- 4 thg 4, 2008: €6m, Villarreal
- 9 thg 7, 2008: €8m, Villarreal
- 15 thg 10, 2008: €12m, Villarreal
- 25 thg 1, 2009: €15m, Villarreal
- 22 thg 7, 2009: €18m, Villarreal
- 12 thg 4, 2010: €15m, Villarreal
- 4 thg 2, 2011: €18m, Villarreal
- 29 thg 7, 2011: €20m, Málaga CF
- 28 thg 1, 2013: €25m, Arsenal
- 2 thg 7, 2013: €30m, Arsenal
- 12 thg 8, 2014: €26m, Arsenal
- 9 thg 2, 2016: €24m, Arsenal
- 1 thg 8, 2016: €20m, Arsenal
- 20 thg 2, 2017: €18m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €12m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €5m, Arsenal
- 28 thg 5, 2018: €2,50m, Arsenal
- 21 thg 12, 2018: €2,50m, Villarreal
- 11 thg 6, 2019: €4m, Villarreal
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Villarreal
- 20 thg 7, 2020: €2,50m, Villarreal
- 31 thg 12, 2020: €2,25m, Al-Sadd
- 13 thg 8, 2021: €2m, Al-Sadd
- 10 thg 1, 2022: €1m, Al-Sadd
- 10 thg 11, 2022: €700k, Al-Sadd
- 30 thg 5, 2023: €500k, Al-Sadd
- 20 thg 12, 2023: €300k, Real Oviedo
- 24 thg 6, 2025: €200k, Real Oviedo
- 5 thg 6, 2026: €200k, Real Oviedo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Santi Cazorla đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Santi Cazorla là Real Oviedo.
Santi Cazorla mang áo số mấy?
- Santi Cazorla mang áo số 8. Câu lạc bộ là Real Oviedo.
Santi Cazorla chơi vị trí nào?
- Santi Cazorla chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Santi Cazorla bao nhiêu tuổi?
- Santi Cazorla 41 tuổi, sinh ngày 13 tháng 12, 1984.
Giá trị thị trường của Santi Cazorla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Santi Cazorla là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Santi Cazorla là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Santi Cazorla là 30,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2013.
Santi Cazorla đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Santi Cazorla đã thi đấu 291 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Santi Cazorla đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Santi Cazorla đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Santi Cazorla đã thi đấu 81 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Santi Cazorla đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Santi Cazorla mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Santi Cazorla là Tây Ban Nha.
Santi Cazorla sinh ra ở đâu?
- Santi Cazorla sinh ra tại Lugo de Llanera, Tây Ban Nha.
Santi Cazorla cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Santi Cazorla là 1,68 m.
Santi Cazorla thuận chân nào?
- Santi Cazorla sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.