CẦU THỦ
Đang thi đấu
Saša Lukić
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Šabac, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
Premier League
· Portman Road, Ipswich
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
291
Bàn thắng
17
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Fulham FC | 26 | 1 | 3 | 9 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Fulham FC | 30 | 0 | 2 | 12 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Fulham FC | 24 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 16 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 35 | 5 | 4 | 10 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 32 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Torino FC | 30 | 1 | 0 | 5 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Torino FC | 24 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Levante UD | 16 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Torino FC | 14 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Fulham FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Fulham FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Torino FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 34 | — | |
| 24/25 | 20 | 33 | — | |
| 2023 | 28 | 18 | — | |
| 23/24 | 28 | 35 | — | |
| 22/23 | 10 | 19 | 1 | |
| 21/22 | 10 | 37 | 1 | |
| 20/21 | 7 | 37 | — | |
| 19/20 | 7 | 40 | — | |
| 18/19 | 7 | 40 | — | |
| 17/18 | 20 | 29 | — | |
| 2017 | 25 | 1 | — | |
| 16/17 | 25 | 35 | — | |
| 2015 | 20 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 9,8 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2022
- 11 thg 11, 2014: €100k, Partizan
- 15 thg 6, 2015: €200k, Partizan
- 23 thg 11, 2015: €600k, Partizan
- 29 thg 5, 2016: €700k, Partizan
- 2 thg 1, 2017: €700k, Torino
- 28 thg 3, 2017: €1,50m, Torino
- 8 thg 6, 2017: €2,20m, Torino
- 1 thg 1, 2018: €1m, Levante
- 30 thg 5, 2018: €1,50m, Levante
- 20 thg 12, 2018: €1,40m, Torino
- 1 thg 3, 2019: €2m, Torino
- 6 thg 6, 2019: €4m, Torino
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Torino
- 25 thg 8, 2020: €3,50m, Torino
- 29 thg 12, 2020: €5m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €8m, Torino
- 15 thg 3, 2022: €12m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €15m, Torino
- 11 thg 11, 2022: €13m, Torino
- 20 thg 6, 2023: €12m, Fulham FC
- 19 thg 12, 2023: €10m, Fulham FC
- 30 thg 5, 2025: €14m, Fulham FC
- 9 thg 12, 2025: €12m, Fulham FC
- 3 thg 6, 2026: €10m, Fulham FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Saša Lukić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Saša Lukić là Fulham FC.
Saša Lukić mang áo số mấy?
- Saša Lukić mang áo số 20. Câu lạc bộ là Fulham.
Saša Lukić chơi vị trí nào?
- Saša Lukić chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Saša Lukić bao nhiêu tuổi?
- Saša Lukić 30 tuổi, sinh ngày 13 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Saša Lukić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Saša Lukić là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saša Lukić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saša Lukić là 15,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2022.
Saša Lukić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Saša Lukić đã thi đấu 291 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Saša Lukić đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Saša Lukić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Saša Lukić đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Saša Lukić đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Saša Lukić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Saša Lukić là Serbia.
Saša Lukić sinh ra ở đâu?
- Saša Lukić sinh ra tại Šabac, Yugoslavia (Republic).
Saša Lukić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Saša Lukić là 1,82 m.
Saša Lukić thuận chân nào?
- Saša Lukić thuận chân phải.
Hợp đồng của Saša Lukić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Saša Lukić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.