CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sasa Zdjelar
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Belgrad, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2026
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
135
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 15 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 27 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FK Partizan Belgrade | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 7 | — | |
| 2025 | 14 | 12 | — | |
| 2025 | 14 | 2 | — | |
| 2024 | 5 | 22 | 1 | |
| 23/24 | 5 | 39 | — | |
| 22/23 | 5 | 40 | — | |
| 2021 | 16 | 5 | — | |
| 2020 | 16 | 3 | — | |
| 2019 | 16 | 12 | — | |
| 2018 | 16 | 1 | — | |
| 2018 | 16 | 8 | — | |
| 2017 | 44 | 13 | — | |
| 2016 | 44 | 3 | — | |
| 15/16 | 44 | 18 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 16 thg 4, 2012: €250k, OFK Beograd
- 28 thg 5, 2013: €300k, OFK Beograd
- 25 thg 11, 2013: €750k, OFK Beograd
- 27 thg 9, 2015: €1m, Olympiacos
- 21 thg 6, 2016: €1,50m, Olympiacos
- 21 thg 12, 2016: €1,25m, Olympiacos
- 24 thg 1, 2017: €1,25m, RCD Mallorca
- 18 thg 12, 2017: €1,25m, Olympiacos
- 2 thg 7, 2018: €1,50m, FK Partizan Belgrade
- 14 thg 1, 2019: €1,25m, FK Partizan Belgrade
- 9 thg 6, 2019: €1,50m, FK Partizan Belgrade
- 28 thg 10, 2019: €2,50m, FK Partizan Belgrade
- 8 thg 4, 2020: €2m, FK Partizan Belgrade
- 28 thg 6, 2020: €2,20m, FK Partizan Belgrade
- 12 thg 6, 2021: €2,30m, FK Partizan Belgrade
- 25 thg 12, 2021: €3,50m, FK Partizan Belgrade
- 21 thg 11, 2022: €3,50m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2023: €4m, CSKA Moscow
- 4 thg 6, 2025: €3,50m, Zenit S-Pb
- 21 thg 10, 2025: €3m, Without Club
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, FK Partizan Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sasa Zdjelar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sasa Zdjelar là FK Partizan Belgrade.
Sasa Zdjelar từng mang áo số mấy?
- Sasa Zdjelar đã mang áo số 14 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Partizan.
Sasa Zdjelar chơi vị trí nào?
- Sasa Zdjelar chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Sasa Zdjelar bao nhiêu tuổi?
- Sasa Zdjelar 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Sasa Zdjelar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sasa Zdjelar là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sasa Zdjelar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sasa Zdjelar là 4,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Sasa Zdjelar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sasa Zdjelar đã thi đấu 135 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sasa Zdjelar đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sasa Zdjelar đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sasa Zdjelar đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Sasa Zdjelar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sasa Zdjelar là Serbia.
Sasa Zdjelar sinh ra ở đâu?
- Sasa Zdjelar sinh ra tại Belgrad, Yugoslavia (Republic).
Sasa Zdjelar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sasa Zdjelar là 1,83 m.
Sasa Zdjelar thuận chân nào?
- Sasa Zdjelar thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Sasa Zdjelar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Sasa Zdjelar đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.