CẦU THỦ
Đang thi đấu
Saúl Ñíguez
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Elche, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Vila Belmiro (Urbano Caldeira), Santos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
16
Số trận
473
Bàn thắng
48
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 1 | 6 | 8 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 1 | 5 | 10 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 31 | 3 | 1 | 8 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 6 | 0 | 10 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 4 | 2 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 36 | 2 | 4 | 9 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Atlético de Madrid | 33 | 4 | 3 | 8 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 31 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Rayo Vallecano | 34 | 2 | 1 | 14 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atlético de Madrid | 9 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Atlético de Madrid | 12 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 13 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Atlético de Madrid | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 7 | — | |
| 2025 | 8 | 18 | — | |
| 24/25 | 17 | 28 | 7 | |
| 23/24 | 8 | 53 | — | |
| 22/23 | 17 | 47 | — | |
| 2021 | 8 | 3 | — | |
| 21/22 | 17 | 49 | — | |
| 20/21 | 8 | 42 | 2 | |
| 19/20 | 8 | 48 | 1 | |
| 18/19 | 8 | 39 | — | |
| 17/18 | 8 | 56 | 1 | |
| 16/17 | 8 | 55 | 1 | |
| 15/16 | 17 | 55 | — | |
| 14/15 | 17 | 42 | — | |
| 13/14 | 22 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2018
- 7 thg 8, 2012: €1,50m, Atl. Madrileño
- 10 thg 1, 2013: €2m, Atl. Madrileño
- 25 thg 7, 2013: €5m, Rayo Vallecano
- 20 thg 2, 2014: €7,50m, Rayo Vallecano
- 20 thg 7, 2014: €7,50m, Atlético
- 23 thg 1, 2015: €9m, Atlético
- 1 thg 7, 2015: €10m, Atlético
- 22 thg 2, 2016: €15m, Atlético
- 7 thg 4, 2016: €20m, Atlético
- 15 thg 7, 2016: €35m, Atlético
- 5 thg 6, 2017: €40m, Atlético
- 1 thg 1, 2018: €70m, Atlético
- 31 thg 10, 2018: €90m, Atlético
- 8 thg 4, 2020: €72m, Atlético
- 8 thg 10, 2020: €70m, Atlético
- 5 thg 1, 2021: €60m, Atlético
- 19 thg 3, 2021: €55m, Atlético
- 10 thg 6, 2021: €40m, Atlético
- 23 thg 12, 2021: €35m, Chelsea
- 29 thg 3, 2022: €28m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €25m, Chelsea
- 23 thg 9, 2022: €20m, Atlético
- 7 thg 11, 2022: €15m, Atlético
- 23 thg 3, 2023: €10m, Atlético
- 13 thg 10, 2023: €12m, Atlético
- 21 thg 3, 2024: €7,50m, Atlético
- 11 thg 10, 2024: €5m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €3,50m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €3m, Sevilla FC
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, Clube de Regatas do Flamengo
- 12 thg 3, 2026: €2m, Clube de Regatas do Flamengo
- 26 thg 5, 2026: €1m, Clube de Regatas do Flamengo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Saúl Ñíguez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Saúl Ñíguez là Clube de Regatas do Flamengo.
Saúl Ñíguez từng mang áo số mấy?
- Saúl Ñíguez đã mang áo số 8 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Flamengo.
Saúl Ñíguez chơi vị trí nào?
- Saúl Ñíguez chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Saúl Ñíguez bao nhiêu tuổi?
- Saúl Ñíguez 31 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Saúl Ñíguez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Saúl Ñíguez là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saúl Ñíguez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saúl Ñíguez là 90,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2018.
Saúl Ñíguez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Saúl Ñíguez đã thi đấu 473 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Saúl Ñíguez đã ghi được 48 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Saúl Ñíguez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Saúl Ñíguez đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Saúl Ñíguez đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Saúl Ñíguez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Saúl Ñíguez là Tây Ban Nha.
Saúl Ñíguez sinh ra ở đâu?
- Saúl Ñíguez sinh ra tại Elche, Tây Ban Nha.
Saúl Ñíguez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Saúl Ñíguez là 1,84 m.
Saúl Ñíguez thuận chân nào?
- Saúl Ñíguez thuận chân trái.
Hợp đồng của Saúl Ñíguez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Saúl Ñíguez có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.